Nghĩa tiếng Việt
eo, vòng eo
Đừng chỉ tra "waist" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
the part of the body between the ribs and hips, which is usually narrower than the parts mentioned
Câu ví dụ
He suffered from lower back pain due to poor posture and a lack of strength in his waist muscles .
Anh ấy bị đau lưng dưới do tư thế xấu và thiếu sức mạnh ở các cơ eo.
Từ đồng nghĩa – Trái nghĩa
Đồng nghĩa
waistline vòng eo, số đo vòng eo
Luyện tập
"waist" nghĩa là gì?