graphic arts

Noun / Danh từ CEFR B1
📖
Nghĩa tiếng Việt
nghệ thuật đồ họa, nghệ thuật vẽ
💡
Definition (English)
arts that are based on drawing in two dimensions with no color involved
✏️
Câu ví dụ
Many industries rely on graphic arts for marketing materials such as brochures , flyers , and packaging designs .
Nhiều ngành công nghiệp dựa vào nghệ thuật đồ họa cho các tài liệu tiếp thị như tờ rơi, tờ rơi và thiết kế bao bì.
Luyện tập

"graphic arts" nghĩa là gì?