to sweat
Verb / Động từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
đổ mồ hôi, toát mồ hôi
Đừng chỉ tra "to sweat" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
to produce small drops of liquid on the surface of one's skin
Câu ví dụ
The athletes were sweating heavily after the intense training session .
Các vận động viên đổ mồ hôi rất nhiều sau buổi tập luyện căng thẳng.
Luyện tập
"to sweat" nghĩa là gì?