cross trainer
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
máy tập thể dục elip, máy tập elip
Đừng chỉ tra "cross trainer" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
a piece of equipment at a gym with two parts that one stands on while holding two bars and pushing each part and bar as an exercise
Câu ví dụ
The cross trainer's handlebars provide upper body workout benefits in addition to lower body conditioning .
Tay cầm của máy tập đa năng mang lại lợi ích tập luyện cho phần thân trên bên cạnh việc rèn luyện phần thân dưới.
Luyện tập
"cross trainer" nghĩa là gì?