to get away with
Verb / Động từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
thoát tội, trốn tránh hình phạt
Definition (English)
to escape punishment for one's wrong actions
Câu ví dụ
He tried to cheat on the test , but he did n’t get away with it because the teacher caught him .
Anh ấy đã cố gian lận trong bài kiểm tra, nhưng không thể thoát tội vì giáo viên đã bắt được anh ấy.
Luyện tập
"to get away with" nghĩa là gì?