to come up
Verb / Động từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
được nhắc đến, được đề cập
Đừng chỉ tra "to come up" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
to be brought up or mentioned in a conversation or discussion
Câu ví dụ
It 's important that everyone 's concerns come up during the town hall meeting .
Điều quan trọng là mối quan tâm của mọi người được đề cập trong cuộc họp thị trấn.
Luyện tập
"to come up" nghĩa là gì?