drunk driving
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
lái xe khi say rượu, lái xe trong tình trạng say xỉn
Definition (English)
the act of driving a vehicle such as a car while being drunk
Câu ví dụ
The organization launched a campaign to raise awareness about the dangers of drunk driving.
Tổ chức đã phát động một chiến dịch để nâng cao nhận thức về sự nguy hiểm của việc lái xe khi say rượu.
Luyện tập
"drunk driving" nghĩa là gì?