to betray
Verb / Động từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
phản bội, tố giác
Đừng chỉ tra "to betray" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
to be disloyal to a person, a group of people, or one's country by giving information about them to their enemy
Câu ví dụ
The traitor was executed for betraying his comrades to the enemy during wartime .
Kẻ phản bội đã bị xử tử vì phản bội đồng đội của mình với kẻ thù trong thời chiến.
Từ đồng nghĩa – Trái nghĩa
Đồng nghĩa
to wander lang thang, đi dạo
Luyện tập
"to betray" nghĩa là gì?