shampoo
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
dầu gội
Definition (English)
a liquid used to wash one's hair
Câu ví dụ
The natural shampoo contained organic ingredients and no harsh chemicals .
Dầu gội tự nhiên chứa các thành phần hữu cơ và không có hóa chất độc hại.
Luyện tập
"shampoo" nghĩa là gì?