lotion
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
kem dưỡng da, sữa dưỡng thể
Definition (English)
any type of liquid that is put on the skin to protect or clean it
Câu ví dụ
The lotion contained aloe vera , making it soothing for sunburned skin .
Kem dưỡng da có chứa lô hội, giúp làm dịu da bị cháy nắng.
Luyện tập
"lotion" nghĩa là gì?