Nghĩa tiếng Việt
chế độ phụ quyền, hệ thống phụ quyền
Đừng chỉ tra "patriarchy" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
a family or kinship system in which a male serves as the head and lineage is traced through the male line
Câu ví dụ
Anthropologists studied the evolution of patriarchy across cultures .
Các nhà nhân chủng học đã nghiên cứu sự tiến hóa của chế độ phụ quyền qua các nền văn hóa.
Luyện tập
"patriarchy" nghĩa là gì?