Nghĩa tiếng Việt
sự gạt ra bên lề, sự loại trừ xã hội
Đừng chỉ tra "marginalization" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
the social process by which an individual or group is pushed to the edges of society, limiting their access to resources and influence
Câu ví dụ
Activists protested against the marginalization of indigenous peoples .
Các nhà hoạt động đã phản đối sự marginal hóa của các dân tộc bản địa.
Luyện tập
"marginalization" nghĩa là gì?