day-to-day
Adjective / Tính từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
hàng ngày, thường ngày
Definition (English)
taking place or done each day
Câu ví dụ
The day-to-day activities in the hospital include patient care and administrative tasks .
Các hoạt động hàng ngày trong bệnh viện bao gồm chăm sóc bệnh nhân và các nhiệm vụ hành chính.
Luyện tập
"day-to-day" nghĩa là gì?