cider
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
rượu táo, đồ uống có cồn làm từ táo nghiền
Definition (English)
an alcoholic drink made from crushed apples
Câu ví dụ
The cider had a refreshing taste with hints of cinnamon and clove .
Rượu táo có vị thanh mát với hương quế và đinh hương.
Luyện tập
"cider" nghĩa là gì?