eucalyptus
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
bạch đàn, khuynh diệp
Definition (English)
a type of tree growing mainly in Australia, which has a strong smell
Câu ví dụ
The koalas in the wildlife reserve nibbled on eucalyptus leaves , their primary source of food .
Những chú gấu túi trong khu bảo tồn động vật hoang dã nhấm nháp lá bạch đàn, nguồn thức ăn chính của chúng.
Luyện tập
"eucalyptus" nghĩa là gì?