Old Photos of Hang Bac Street

Những tấm ảnh cũ phố Hàng Bạc
B1 Occupations 61 câu 12 từ vựng ~4 phút nghe
An finds a box of old photos of her grandmother's street in Hanoi. Grandma explains what everyone in the pictures did for a living fifty years ago.
An tìm thấy một hộp ảnh cũ chụp con phố của bà ở Hà Nội. Bà kể cho An nghe những người trong ảnh làm nghề gì từ năm mươi năm trước.
Nhân vật: An, Grandma
61 câu
An

Grandma, I found this box of old photos in the cupboard. Is this our street?

Bà ơi, cháu tìm thấy hộp ảnh cũ này trong tủ. Đây có phải phố mình không ạ?

Grandma

Let me see. Yes! That's Hang Bac Street in nineteen seventy-five, before all the shops and hotels arrived.

Để bà xem nào. Đúng rồi! Đó là phố Hàng Bạc năm một nghìn chín trăm bảy mươi lăm, trước khi có bao nhiêu cửa hàng với khách sạn.

An

Who took them?

Ai chụp những tấm ảnh này ạ?

Grandma

Mr. Lam, the photographer who lived at number twelve. He took pictures of everyone on the street, and he never asked for money.

Ông Lâm, ông thợ chụp ảnh ở số mười hai. Ông ấy chụp ảnh cho tất cả mọi người trong phố mà chẳng bao giờ lấy tiền.

An

Who's this man with the scissors?

Thế ông cầm kéo này là ai ạ?

Grandma

That's Mr. Thanh, the barber. Almost every man in the street had his hair cut by him, including your grandfather. He worked on the pavement under that tree, with just a chair and a mirror.

Đó là ông Thành, thợ cắt tóc. Gần như đàn ông cả phố đều cắt tóc ở chỗ ông ấy, kể cả ông cháu. Ông ấy làm ngay trên vỉa hè dưới gốc cây kia, chỉ có một cái ghế và một cái gương.

An

And the woman next to him, selling meat?

Còn bà đứng cạnh, đang bán thịt?

Grandma

That's his wife. She was the butcher. People said she could cut exactly one kilo of pork without using scales.

Đó là vợ ông ấy. Bà ấy bán thịt. Người ta bảo bà ấy cắt đúng một cân thịt lợn mà không cần cân.

An

Wow. What about you, Grandma? What did you do back then?

Ồ. Còn bà thì sao ạ? Hồi đó bà làm nghề gì?

Grandma

I was a tailor, like my mother. Our shop was that tiny one with the blue door. I made wedding dresses for half the girls in this neighborhood.

Bà làm thợ may, giống mẹ bà. Tiệm nhà mình là cái tiệm bé xíu có cửa màu xanh kia. Bà may váy cưới cho một nửa số cô gái trong khu này.

An

I didn't know that! Is that why you're so good at fixing my clothes?

Cháu không biết điều đó! Thảo nào bà sửa quần áo cho cháu khéo thế?

Grandma

Of course. And this young man on the bicycle was the mailman. Everyone was happy when he stopped at their door, because letters were the only way to hear from family far away.

Chứ sao. Còn anh thanh niên đi xe đạp này là người đưa thư. Ai cũng vui khi anh ấy dừng trước cửa nhà mình, vì thư từ là cách duy nhất để nghe tin người thân ở xa.

An

Did anyone in our family live far away?

Nhà mình có ai sống ở xa không ạ?

Grandma

Your great-uncle Hai was a sailor. He worked on cargo ships and only came home once a year. When his letters arrived, the whole family sat together and read them aloud.

Ông Hai, em trai ông cháu, là thủy thủ. Ông ấy làm trên tàu chở hàng và mỗi năm chỉ về nhà một lần. Mỗi khi thư ông đến, cả nhà lại ngồi quây quần đọc to lên.

An

That's so romantic. Who's this lady sitting outside her house?

Lãng mạn quá. Thế bà ngồi trước cửa nhà này là ai ạ?

Grandma

That's Mrs. Hoa. She was a housewife, like most women on the street at that time. She cooked, cleaned and looked after six children. It was hard work, but nobody paid her for it.

Đó là bà Hoa. Bà ấy làm nội trợ, như phần lớn phụ nữ trong phố thời đó. Bà ấy nấu nướng, dọn dẹp và chăm sáu đứa con. Vất vả lắm, nhưng chẳng ai trả lương cho bà ấy cả.

An

And this girl? She looks very young.

Còn cô bé này? Trông còn nhỏ quá.

Grandma

That's Cuc. Her family was poor, so she worked as a servant in a rich family's house when she was only fourteen. Later she studied at night and became a teacher. I've always admired her.

Đó là Cúc. Nhà cô ấy nghèo, nên mới mười bốn tuổi đã đi ở đợ cho một nhà giàu. Sau này cô ấy học buổi tối và trở thành giáo viên. Bà luôn ngưỡng mộ cô ấy.

An

What's this big building with the red truck?

Còn tòa nhà lớn có chiếc xe tải đỏ này là gì ạ?

Grandma

That's the fire station. One night, a fire started in the market, and the firefighters worked all night to stop it. They saved our street.

Đó là trạm cứu hỏa. Có một đêm, chợ bị cháy, lính cứu hỏa làm suốt cả đêm để dập lửa. Họ đã cứu cả con phố này.

An

And who built the new houses at the end of the street?

Thế ai xây mấy ngôi nhà mới ở cuối phố ạ?

Grandma

A team of builders from Nam Dinh. They lived in tents for a year while they were working. And see this man at the gate? He was the guard at the old factory. He knew everybody's name.

Một đội thợ xây từ Nam Định. Họ ở lều suốt một năm trong lúc làm việc. Còn thấy ông đứng ở cổng này không? Ông ấy là bảo vệ của nhà máy cũ. Ông biết tên tất cả mọi người.

An

Even the gardener in this photo?

Kể cả người làm vườn trong ảnh này ạ?

Grandma

Especially him! He looked after the flowers in the park, and he gave the children flowers to take home to their mothers.

Nhất là ông ấy! Ông chăm hoa trong công viên, và hay cho bọn trẻ con hoa mang về tặng mẹ.

An

Grandma, if I scanned these photos, would you tell me the story behind each one? I want to make a book for the family.

Bà ơi, nếu cháu scan những tấm ảnh này, bà kể cho cháu nghe câu chuyện đằng sau từng tấm được không? Cháu muốn làm một cuốn sách cho cả nhà.

Grandma

I'd love to. But we'll need a lot of tea. There are hundreds of them!

Bà thích lắm. Nhưng mình sẽ cần nhiều trà đấy. Có đến hàng trăm tấm cơ!

Từ vựng trong bài (12)

photographer fəˈtɑɡɹəfɝ Danh từ
nhiếp ảnh gia, người chụp ảnh
barber ˈbɑɹbɝ Danh từ
thợ cắt tóc, thợ hớt tóc nam
butcher ˈbʊtʃɝ Danh từ
người bán thịt, người hàng thịt
tailor ˈteɪɫɝ Danh từ
thợ may, người may
mailman ˈmeɪɫˌmæn Danh từ
người đưa thư, nhân viên giao bưu phẩm
sailor ˈseɪɫɝ Danh từ
thủy thủ, người đi biển
housewife ˈhaʊˌswaɪf Danh từ
nội trợ, người nội trợ
servant ˈsɝvənt Danh từ
người hầu, người giúp việc
firefighter ˈfaɪɹˌfaɪtɝ Danh từ
lính cứu hỏa, nhân viên cứu hộ
Trong bài: firefighters
builder ˈbɪɫdɝ Danh từ
thợ xây, nhà thầu xây dựng
Trong bài: builders
guard ˈɡɑɹd Danh từ
bảo vệ, người canh gác
gardener ˈɡɑɹdənɝ Danh từ
người làm vườn, thợ làm vườn

Mẫu câu hay

He had his hair cut by him.
Ông ấy cắt tóc ở chỗ ông thợ đó.
have something done (by somebody) = nhờ/thuê ai làm gì cho mình. Vd: I had my bike repaired yesterday.
What did you do back then?
Hồi đó bà làm nghề gì?
What do you do? = Bạn làm nghề gì? back then = hồi ấy, thời đó.
She worked as a servant in a rich family's house.
Cô ấy đi ở cho một nhà giàu.
work as + nghề nghiệp = làm nghề gì. Vd: He works as a translator.
Would you tell me the story behind each one?
Bà kể cho cháu nghe câu chuyện đằng sau từng tấm được không?
the story behind something = câu chuyện, nguồn gốc đằng sau điều gì (bức ảnh, cái tên, món đồ).

Kiểm tra nhanh

1. What was special about Mr. Lam, the photographer?
💡 "He took pictures of everyone on the street, and he never asked for money."
2. What did Grandma do for a living?
💡 "I was a tailor, like my mother."
3. Why does An want to scan the photos?
💡 "I want to make a book for the family."

Cùng chủ đề Occupations

Chủ đề khác cấp B1