Hội thoại tiếng Anh chủ đề Occupations

B1 3 đoạn hội thoại dùng 33/33 từ vựng của chủ đề Occupations.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề Occupations

barber ˈbɑɹbɝ — thợ cắt tóc, thợ hớt tóc nam Có trong bài 1
butcher ˈbʊtʃɝ — người bán thịt, người hàng thịt Có trong bài 1
builder ˈbɪɫdɝ — thợ xây, nhà thầu xây dựng Có trong bài 1
firefighter ˈfaɪɹˌfaɪtɝ — lính cứu hỏa, nhân viên cứu hộ Có trong bài 1
mailman ˈmeɪɫˌmæn — người đưa thư, nhân viên giao bưu phẩm Có trong bài 1
gardener ˈɡɑɹdənɝ — người làm vườn, thợ làm vườn Có trong bài 1
guard ˈɡɑɹd — bảo vệ, người canh gác Có trong bài 1
tailor ˈteɪɫɝ — thợ may, người may Có trong bài 1
sailor ˈseɪɫɝ — thủy thủ, người đi biển Có trong bài 1
photographer fəˈtɑɡɹəfɝ — nhiếp ảnh gia, người chụp ảnh Có trong bài 1
babysitter ˈbeɪbiˌsɪtɝ — người trông trẻ, bảo mẫu Có trong bài 3
bodyguard ˈbɑdiˌɡɑɹd — vệ sĩ, người bảo vệ Có trong bài 3
astronaut ˈæstɹəˌnɑt — phi hành gia, nhà du hành vũ trụ Có trong bài 2
agent ˈeɪdʒənt — đại lý, người đại diện Có trong bài 3
reporter ɹɪˈpɔɹtɝ — phóng viên, nhà báo Có trong bài 2
servant ˈsɝvənt — người hầu, người giúp việc Có trong bài 1
housewife ˈhaʊˌswaɪf — nội trợ, người nội trợ Có trong bài 1
freelancer ˈfɹiˌɫænsɝ — người làm tự do, freelancer Có trong bài 2
judge ˈdʒədʒ — thẩm phán, quan tòa Có trong bài 2
president ˈpɹɛzəˌdɛnt — chủ tịch, tổng giám đốc Có trong bài 3
adviser ædˈvaɪzɝ — cố vấn, tư vấn viên Có trong bài 3
director daɪˈɹɛktɝ — giám đốc, người quản lý Có trong bài 3
translator tɹænˈsɫeɪtɝ — dịch giả, người phiên dịch Có trong bài 2
sportsman ˈspɔɹtsmən — vận động viên, người đàn ông thể thao Có trong bài 2
editor ˈɛdətɝ — biên tập viên, tổng biên tập Có trong bài 2
tutor ˈtutɝ — gia sư, giáo viên dạy kèm Có trong bài 2
trader ˈtɹeɪdɝ — thương nhân, người giao dịch Có trong bài 3
technician tɛkˈnɪʃən — kỹ thuật viên, chuyên gia kỹ thuật Có trong bài 3
programmer ˈpɹoʊˌɡɹæmɝ — lập trình viên, nhà phát triển Có trong bài 2
flight attendant — tiếp viên hàng không, nhân viên phục vụ trên máy bay Có trong bài 2
veterinarian ˌvɛtɝəˈnɛɹiən — bác sĩ thú y, bác sĩ động vật Có trong bài 2
secretary ˈsɛkɹəˌtɛɹi — thư ký, trợ lý hành chính Có trong bài 3
chemist ˈkɛmɪst — nhà hóa học, nhà khoa học nghiên cứu hóa học Có trong bài 2