Hội thoại tiếng Anh chủ đề Occupations
B1 3 đoạn hội thoại dùng 33/33 từ vựng của chủ đề Occupations.
Các bài hội thoại
1
2
3
Old Photos of Hang Bac Street
Những tấm ảnh cũ phố Hàng Bạc
Hội thoại tiếng Anh B1: bà kể về nghề của người dân phố cũ qua ảnh. Học từ photographer, barber, butcher, tailor, mailman, sailor, housewife, servant, builder.
Ten Years After Graduation
Mười năm sau ngày ra trường
Hội thoại tiếng Anh B1: hai bạn cũ gặp lại ở buổi họp lớp. Học từ reporter, editor, astronaut, programmer, freelancer, veterinarian, judge, chemist, tutor.
Checking the Guest List at a Charity Dinner
Kiểm tra danh sách khách ở tiệc từ thiện
Hội thoại tiếng Anh B1: quản lý sự kiện dặn trợ lý mới về các vị khách quan trọng. Học từ president, adviser, agent, bodyguard, director, trader, babysitter.
Từ vựng chủ đề Occupations
barber
ˈbɑɹbɝ — thợ cắt tóc, thợ hớt tóc nam Có trong bài 1
butcher
ˈbʊtʃɝ — người bán thịt, người hàng thịt Có trong bài 1
builder
ˈbɪɫdɝ — thợ xây, nhà thầu xây dựng Có trong bài 1
firefighter
ˈfaɪɹˌfaɪtɝ — lính cứu hỏa, nhân viên cứu hộ Có trong bài 1
mailman
ˈmeɪɫˌmæn — người đưa thư, nhân viên giao bưu phẩm Có trong bài 1
gardener
ˈɡɑɹdənɝ — người làm vườn, thợ làm vườn Có trong bài 1
guard
ˈɡɑɹd — bảo vệ, người canh gác Có trong bài 1
tailor
ˈteɪɫɝ — thợ may, người may Có trong bài 1
sailor
ˈseɪɫɝ — thủy thủ, người đi biển Có trong bài 1
photographer
fəˈtɑɡɹəfɝ — nhiếp ảnh gia, người chụp ảnh Có trong bài 1
babysitter
ˈbeɪbiˌsɪtɝ — người trông trẻ, bảo mẫu Có trong bài 3
bodyguard
ˈbɑdiˌɡɑɹd — vệ sĩ, người bảo vệ Có trong bài 3
astronaut
ˈæstɹəˌnɑt — phi hành gia, nhà du hành vũ trụ Có trong bài 2
agent
ˈeɪdʒənt — đại lý, người đại diện Có trong bài 3
reporter
ɹɪˈpɔɹtɝ — phóng viên, nhà báo Có trong bài 2
servant
ˈsɝvənt — người hầu, người giúp việc Có trong bài 1
housewife
ˈhaʊˌswaɪf — nội trợ, người nội trợ Có trong bài 1
freelancer
ˈfɹiˌɫænsɝ — người làm tự do, freelancer Có trong bài 2
judge
ˈdʒədʒ — thẩm phán, quan tòa Có trong bài 2
president
ˈpɹɛzəˌdɛnt — chủ tịch, tổng giám đốc Có trong bài 3
adviser
ædˈvaɪzɝ — cố vấn, tư vấn viên Có trong bài 3
director
daɪˈɹɛktɝ — giám đốc, người quản lý Có trong bài 3
translator
tɹænˈsɫeɪtɝ — dịch giả, người phiên dịch Có trong bài 2
sportsman
ˈspɔɹtsmən — vận động viên, người đàn ông thể thao Có trong bài 2
editor
ˈɛdətɝ — biên tập viên, tổng biên tập Có trong bài 2
tutor
ˈtutɝ — gia sư, giáo viên dạy kèm Có trong bài 2
trader
ˈtɹeɪdɝ — thương nhân, người giao dịch Có trong bài 3
technician
tɛkˈnɪʃən — kỹ thuật viên, chuyên gia kỹ thuật Có trong bài 3
programmer
ˈpɹoʊˌɡɹæmɝ — lập trình viên, nhà phát triển Có trong bài 2
flight attendant
— tiếp viên hàng không, nhân viên phục vụ trên máy bay Có trong bài 2
veterinarian
ˌvɛtɝəˈnɛɹiən — bác sĩ thú y, bác sĩ động vật Có trong bài 2
secretary
ˈsɛkɹəˌtɛɹi — thư ký, trợ lý hành chính Có trong bài 3
chemist
ˈkɛmɪst — nhà hóa học, nhà khoa học nghiên cứu hóa học Có trong bài 2