Permission for the Concert in Da Nang

Xin phép đi xem hòa nhạc ở Đà Nẵng
B1 Abstract Concepts 68 câu 11 từ vựng ~3 phút nghe
Mai is seventeen and wants to travel to Da Nang with two friends to see her favorite band. Her father is worried, so they talk about what she needs to do to make the trip safe.
Mai mười bảy tuổi và muốn cùng hai người bạn ra Đà Nẵng xem ban nhạc yêu thích. Bố cô lo lắng, nên hai bố con bàn xem cô cần làm gì để chuyến đi được an toàn.
Nhân vật: Mai, Dad
68 câu
Mai

Dad, do you have a minute? I need to ask you something important.

Bố ơi, bố rảnh một phút không ạ? Con cần hỏi bố một chuyện quan trọng.

Dad

That sounds expensive. Go on.

Nghe có vẻ tốn tiền đây. Con nói đi.

Mai

It's not about money! Well, not only. My favorite band is playing in Da Nang next month, and Thao and Vy are going. I'd like your permission to go with them.

Không phải chuyện tiền đâu! À, không chỉ chuyện tiền. Ban nhạc con thích nhất sẽ diễn ở Đà Nẵng tháng sau, Thảo với Vy đều đi. Con muốn xin phép bố cho con đi cùng.

Dad

Da Nang? That's eight hundred kilometers away. Who's going with you?

Đà Nẵng á? Cách đây tám trăm cây số đấy. Ai đi cùng các con?

Mai

Just the three of us. We'd take the train on Friday and come back on Sunday. Thao's aunt lives there, so we can stay with her.

Chỉ ba đứa thôi ạ. Bọn con đi tàu hôm thứ Sáu và về hôm Chủ nhật. Dì của Thảo sống ở đó, nên bọn con có thể ở nhà dì.

Dad

Hmm. You're seventeen, Mai. The idea of you three alone in a crowd of thousands is my worst nightmare.

Hừm. Con mới mười bảy tuổi, Mai ạ. Nghĩ đến cảnh ba đứa một mình giữa đám đông hàng nghìn người là cơn ác mộng tồi tệ nhất của bố.

Mai

I knew you'd say that. But we're not children anymore. We need to learn to do things on our own.

Con biết bố sẽ nói thế mà. Nhưng bọn con đâu còn là trẻ con. Bọn con cần học cách tự làm mọi việc.

Dad

I understand. But do you remember the school trip to Ha Long? You lost your phone and your wallet on the first day.

Bố hiểu. Nhưng con nhớ chuyến đi Hạ Long với trường không? Ngay ngày đầu con đã làm mất cả điện thoại lẫn ví.

Mai

In my defense, the bag was badly made. The strap broke!

Con xin được thanh minh, cái túi đó làm ẩu lắm. Quai bị đứt mà!

Dad

Maybe. But you need to look after your possessions better. At a big concert, it's very easy to lose things.

Có thể. Nhưng con cần giữ đồ đạc của mình cẩn thận hơn. Ở một buổi hòa nhạc lớn, mất đồ dễ lắm.

Mai

I know. This time I'll wear a small bag on the front, and I'll keep some money in my shoe.

Con biết ạ. Lần này con sẽ đeo túi nhỏ phía trước, và giấu ít tiền trong giày.

Dad

And your phone? Will the battery last all weekend?

Còn điện thoại? Pin có trụ được cả cuối tuần không?

Mai

I'll bring a power bank and charge it every night. You'll always be able to reach me.

Con sẽ mang sạc dự phòng và sạc mỗi tối. Lúc nào bố cũng liên lạc được với con.

Dad

Fine. What time does the concert finish?

Được. Mấy giờ buổi diễn kết thúc?

Mai

Around eleven. Thao's aunt will pick us up right after.

Khoảng mười một giờ ạ. Dì của Thảo sẽ đón bọn con ngay sau đó.

Dad

Eleven? So you'll be getting home in the middle of the night.

Mười một giờ? Vậy là giữa đêm các con mới về đến nhà.

Mai

It's only twenty minutes by car. And she's already agreed.

Đi ô tô chỉ hai mươi phút thôi. Mà dì đã đồng ý rồi.

Dad

I'd like to call her myself and make sure that's true.

Bố muốn tự gọi cho dì để chắc chắn chuyện đó là thật.

Mai

Of course. I'll give you her number. Anything else?

Tất nhiên rồi ạ. Con sẽ đưa bố số của dì. Còn gì nữa không bố?

Dad

Yes. We need to set some boundaries. You'll send me a message when you arrive, before the concert and after it. No exceptions.

Có. Mình cần đặt ra vài giới hạn. Con phải nhắn tin cho bố khi đến nơi, trước buổi diễn và sau buổi diễn. Không có ngoại lệ.

Mai

Three messages. Fine.

Ba tin nhắn. Được ạ.

Dad

And if anything goes wrong, you call me first, not your friends. I won't be angry. I just want to help.

Và nếu có chuyện gì không ổn, con gọi bố trước, chứ không phải gọi bạn. Bố sẽ không giận. Bố chỉ muốn giúp.

Mai

I promise. So, is that a yes?

Con hứa. Vậy là bố đồng ý ạ?

Dad

It's a "yes, if Thao's aunt confirms everything."

Là "đồng ý, nếu dì của Thảo xác nhận mọi thứ".

Mai

Thank you, Dad! You're the best!

Con cảm ơn bố! Bố là nhất!

Dad

And Mai, I'm sorry if I sound too strict sometimes. When you're a parent, you worry about everything.

Mà Mai này, bố xin lỗi nếu đôi khi bố nghe có vẻ quá nghiêm khắc. Làm cha mẹ thì cái gì cũng lo.

Mai

I know. And I'm sorry about Ha Long. I'll be more careful this time, really.

Con biết mà. Và con xin lỗi về chuyện ở Hạ Long. Lần này con sẽ cẩn thận hơn, thật đấy.

Dad

Good. Now, what was the expensive part you mentioned?

Tốt. Giờ thì cái phần tốn tiền con nhắc lúc nãy là gì?

Mai

Well, the tickets are one and a half million each.

À, vé là một triệu rưỡi một vé ạ.

Từ vựng trong bài (11)

need ˈnid Danh từ
nhu cầu, nhu yếu phẩm
permission pɝˈmɪʃən Danh từ
sự cho phép, giấy phép
nightmare ˈnaɪtˌmɛɹ Danh từ
ác mộng, giấc mơ kinh dị
defense dɪˈfɛns Danh từ
sự phòng thủ, sự bảo vệ
possession pəˈzɛʃən Danh từ
sở hữu, quyền sở hữu
Trong bài: possessions
middle ˈmɪdəɫ Danh từ
giữa, trung tâm
to make sure Cụm từ
boundary ˈbaʊndɝi Danh từ
ranh giới, giới hạn
Trong bài: boundaries
help ˈhɛɫp Danh từ
sự giúp đỡ, hỗ trợ
promise ˈpɹɑməs Danh từ
lời hứa, cam kết
sorry ˈsɑɹi Tính từ
ân hận, hối hận

Mẫu câu hay

I'd like your permission to go with them.
Con muốn xin phép bố cho con đi cùng.
ask for / get / give permission = xin / được / cho phép. Động từ: permit; thân mật hơn: Can I...? / Is it okay if I...?
In my defense, the bag was badly made.
Con xin được thanh minh, cái túi đó làm ẩu lắm.
In my defense = để bào chữa cho mình thì... Dùng khi nhận lỗi nhưng muốn giải thích thêm lý do.
We need to set some boundaries.
Mình cần đặt ra vài giới hạn.
set boundaries = đặt ra giới hạn, quy tắc rõ ràng trong một mối quan hệ (bố mẹ – con cái, đồng nghiệp...).
I'd like to call her myself and make sure that's true.
Bố muốn tự gọi cho dì để chắc chắn chuyện đó là thật.
make sure (that) = đảm bảo, kiểm tra cho chắc. Make sure you lock the door = Nhớ khóa cửa cho chắc.

Kiểm tra nhanh

1. Where will Mai and her friends stay in Da Nang?
💡 "Thao's aunt lives there, so we can stay with her."
2. What happened on the school trip to Ha Long?
💡 "You lost your phone and your wallet on the first day."
3. What must Mai do during the trip?
💡 "You'll send me a message when you arrive, before the concert and after it."

Cùng chủ đề Abstract Concepts

Chủ đề khác cấp B1