First Day as an Aquarium Volunteer

Ngày đầu làm tình nguyện viên ở thủy cung
B1 The Animal Kingdom 67 câu 9 từ vựng ~4 phút nghe
Mai has just started volunteering at a city aquarium. Daniel, who works there, shows her around the tanks before the seals' feeding time.
Mai vừa bắt đầu làm tình nguyện viên ở một thủy cung trong thành phố. Daniel, nhân viên ở đó, dẫn cô đi xem các bể trước giờ cho hải cẩu ăn.
Nhân vật: Daniel, Mai
67 câu
Daniel

Hi, you must be Mai, our new volunteer. I'm Daniel. Welcome to the aquarium!

Chào em, chắc em là Mai, tình nguyện viên mới của bọn anh. Anh là Daniel. Chào mừng em đến thủy cung!

Mai

Nice to meet you. I'm quite nervous. I've never worked with animals before, apart from my goldfish and my sister's guinea pig.

Rất vui được gặp anh. Em hơi hồi hộp. Em chưa bao giờ làm việc với động vật, trừ con cá vàng của em và con chuột lang của chị gái.

Daniel

Don't worry, everyone starts somewhere. Today you'll help me feed the animals and answer questions from visitors. Let's start with the big tank.

Đừng lo, ai cũng phải bắt đầu từ đâu đó. Hôm nay em sẽ giúp anh cho các con vật ăn và trả lời câu hỏi của khách tham quan. Mình bắt đầu từ bể lớn nhé.

Mai

Wow, it's like standing under the sea. Is that a shark?

Ồ, cứ như đang đứng dưới đáy biển. Kia có phải cá mập không anh?

Daniel

Yes, it's a bull shark. It's one of the few sharks which can live in both salt water and fresh water. Some have been found far up rivers.

Đúng, đó là cá mập bò. Nó là một trong số ít loài cá mập sống được cả ở nước mặn lẫn nước ngọt. Người ta từng thấy chúng ở tận sâu trong sông.

Mai

Is it dangerous?

Nó có nguy hiểm không ạ?

Daniel

In the wild, bull sharks sometimes attack people, so swimmers should be careful. But this one is well fed, so she isn't interested in us.

Ngoài tự nhiên, cá mập bò đôi khi tấn công người, nên người bơi phải cẩn thận. Nhưng con này được cho ăn no đủ nên chẳng thèm để ý đến mình đâu.

Mai

That's good to know! What's next?

Biết vậy em yên tâm rồi! Tiếp theo là gì ạ?

Daniel

The salmon tank. These salmon were born in a river, then they swam to the sea. When they're adults, they go back to the same river to lay their eggs.

Bể cá hồi. Những con cá hồi này sinh ra ở sông, rồi bơi ra biển. Khi trưởng thành, chúng quay về đúng con sông đó để đẻ trứng.

Mai

How do they find their way back?

Làm sao chúng tìm được đường về ạ?

Daniel

Scientists think they use their sense of smell. Amazing, isn't it? Now, this is my favorite animal: our octopus, Ollie.

Các nhà khoa học cho rằng chúng dùng khứu giác. Kỳ diệu nhỉ? Còn đây là con vật anh thích nhất: chú bạch tuộc Ollie.

Mai

Where is he? I can only see rocks.

Nó đâu ạ? Em chỉ thấy toàn đá.

Daniel

Look closer. He's changed his color to match the rocks. An octopus can also squeeze through any hole that is bigger than its mouth.

Nhìn kỹ hơn đi. Nó đã đổi màu cho giống đá rồi đấy. Bạch tuộc còn có thể lách qua bất kỳ cái lỗ nào lớn hơn miệng của nó.

Mai

That sounds rather scary. Has he ever escaped?

Nghe hơi đáng sợ. Nó đã bao giờ trốn ra ngoài chưa ạ?

Daniel

Once. We found him in the next tank, eating our crabs! The lid has been locked ever since.

Một lần rồi. Bọn anh thấy nó ở bể bên cạnh, đang chén mấy con cua! Từ đó đến giờ nắp bể luôn được khóa.

Mai

Ha! And what's in the shallow pool over there?

Ha! Thế còn trong cái hồ nông đằng kia là gì ạ?

Daniel

That's the touch pool. Children can touch the shellfish there, like clams and mussels. Your job this afternoon is to make sure they're gentle.

Đó là hồ chạm tay. Trẻ con có thể sờ vào các loài có vỏ ở đó, như nghêu và vẹm. Chiều nay việc của em là để ý cho các bé chạm nhẹ tay.

Mai

Can they touch the lobster too?

Các bé có được sờ con tôm hùm không ạ?

Daniel

No, the lobster stays in his own tank. His claws are strong enough to hurt a child's finger. You know, lobsters were once so common in some places that they were given to prisoners.

Không, tôm hùm ở bể riêng. Càng của nó đủ khỏe để làm đau ngón tay trẻ con. Em biết không, ngày xưa ở vài nơi tôm hùm nhiều đến mức người ta đem cho tù nhân ăn.

Mai

Really? Now it's one of the most expensive dishes in restaurants.

Thật ạ? Giờ nó là một trong những món đắt nhất ở nhà hàng.

Daniel

Exactly. Right, it's almost eleven, which means it's feeding time for the seals.

Chính xác. Được rồi, sắp mười một giờ, nghĩa là đến giờ cho hải cẩu ăn.

At the seal pool(Tại hồ hải cẩu)
Mai

They're so playful! That one is clapping.

Chúng nghịch quá! Con kia đang vỗ tay kìa.

Daniel

That's Bella. She was found on a beach with an injured flipper and brought here five years ago. She couldn't survive in the sea now, so this is her home.

Đó là Bella. Nó được tìm thấy trên bãi biển với một bên chân chèo bị thương và được đưa về đây năm năm trước. Giờ nó không thể sống sót ngoài biển, nên đây là nhà của nó.

Mai

And the old turtle in the corner pool, was he rescued too?

Thế còn chú rùa già ở hồ trong góc, cũng được cứu về ạ?

Daniel

Yes, he was caught in a fishing net. Thousands of sea turtles are hurt by plastic and nets every year.

Ừ, nó bị mắc vào lưới đánh cá. Mỗi năm có hàng nghìn con rùa biển bị thương vì rác nhựa và lưới.

Mai

That's so sad. If more people knew about it, maybe they would use less plastic.

Buồn quá. Nếu nhiều người biết chuyện này hơn, có lẽ họ sẽ dùng ít đồ nhựa hơn.

Daniel

That's why we talk to visitors. Here, take this bucket and throw one fish to each seal. Don't let Bella take them all!

Thế nên bọn anh mới nói chuyện với khách tham quan. Đây, em cầm xô này và ném cho mỗi con hải cẩu một con cá. Đừng để Bella ăn hết nhé!

Mai

Okay. Here you go, Bella. Oh no, she splashed me!

Vâng. Của em đây, Bella. Ôi không, nó té nước vào em rồi!

Daniel

Congratulations! Now you're a real aquarium volunteer.

Chúc mừng em! Giờ em là tình nguyện viên thủy cung thực thụ rồi đấy.

Từ vựng trong bài (9)

goldfish ˈɡoʊɫdˌfɪʃ Danh từ
cá vàng, cá chép vàng
guinea pig Danh từ
chuột lang, bọ ú
bull shark Danh từ
cá mập bò, cá mập đầu bò
Trong bài: bull sharks
salmon ˈsæmən Danh từ
cá hồi, cá hồi Đại Tây Dương
octopus ˈɑktəˌpʊs Danh từ
bạch tuộc, con bạch tuộc
shellfish ˈʃɛɫˌfɪʃ Danh từ
động vật có vỏ, hải sản có vỏ
lobster ˈɫɑbstɝ Danh từ
tôm hùm, tôm rồng
Trong bài: lobsters
seal ˈsiɫ Danh từ
hải cẩu, sư tử biển
Trong bài: seals
turtle ˈtɝtəɫ Danh từ
rùa, con rùa
Trong bài: turtles

Mẫu câu hay

Everyone starts somewhere.
Ai cũng phải bắt đầu từ đâu đó.
Câu động viên người mới, ý nói chưa có kinh nghiệm là chuyện bình thường.
It's one of the few sharks which can live in fresh water.
Nó là một trong số ít loài cá mập sống được ở nước ngọt.
one of the + danh từ số nhiều + which/that... = một trong những... Mệnh đề quan hệ which bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật.
The lid has been locked ever since.
Từ đó đến giờ nắp bể luôn được khóa.
Bị động hiện tại hoàn thành: has/have been + V3. ever since (đặt cuối câu) = kể từ đó đến nay.
His claws are strong enough to hurt a child's finger.
Càng của nó đủ khỏe để làm đau ngón tay trẻ con.
tính từ + enough + to V = đủ... để làm gì. Chú ý enough đứng sau tính từ.

Kiểm tra nhanh

1. What pets has Mai looked after before?
💡 "I've never worked with animals before, apart from my goldfish and my sister's guinea pig."
2. What did Ollie the octopus do when he escaped?
💡 "We found him in the next tank, eating our crabs!"
3. Why does Bella live at the aquarium?
💡 "She was found on a beach with an injured flipper... She couldn't survive in the sea now, so this is her home."

Cùng chủ đề The Animal Kingdom

Chủ đề khác cấp B1