Nervous Before a Speech

Hồi hộp trước bài phát biểu
A2 The Mind 68 câu 15 từ vựng ~2 phút nghe
Linh is taking part in an English speaking contest. It starts in thirty minutes, and she is very nervous. Her older brother Duc is with her.
Linh tham gia một cuộc thi hùng biện tiếng Anh. Ba mươi phút nữa là bắt đầu và cô đang rất hồi hộp. Anh trai Đức ở bên cạnh cô.
Nhân vật: Duc, Linh
68 câu
Duc

Linh, are you OK? You look pale.

Linh, em ổn không? Trông em tái mét.

Linh

I'm so nervous. The English speaking contest starts in thirty minutes.

Em hồi hộp quá. Ba mươi phút nữa là cuộc thi hùng biện tiếng Anh bắt đầu.

Duc

You practiced for weeks. You're ready.

Em tập luyện mấy tuần rồi. Em sẵn sàng rồi mà.

Linh

I know, but I'm worried that I'll forget my words.

Em biết, nhưng em lo là sẽ quên lời.

Duc

That's normal. Everyone feels afraid before they speak in front of people.

Bình thường thôi. Ai cũng sợ trước khi nói trước đám đông.

Linh

My hands are shaking. I can't stay calm.

Tay em run quá. Em không bình tĩnh nổi.

Duc

Take a deep breath. In, and out. Again.

Hít thở sâu nào. Hít vào, thở ra. Lần nữa.

Linh

OK. That's a little better.

Vâng. Đỡ hơn một chút rồi.

Duc

Good. Now close your eyes and imagine you're at home, talking to me.

Tốt. Giờ nhắm mắt lại, tưởng tượng là em đang ở nhà, nói chuyện với anh.

Linh

At home with you? That's easy. You never listen!

Ở nhà với anh á? Dễ thôi. Anh có bao giờ nghe đâu!

Duc

Ha ha. See? You're smiling now.

Ha ha. Thấy chưa? Em cười rồi đấy.

Linh

Ha ha. Do you remember your first speech at school? You forgot everything!

Ha ha. Anh có nhớ bài phát biểu đầu tiên của anh ở trường không? Anh quên sạch!

Duc

Of course I remember. I stood there for a whole minute and said nothing. But then I started again, and I finished.

Tất nhiên anh nhớ. Anh đứng im cả phút không nói được gì. Nhưng sau đó anh bắt đầu lại, và nói hết bài.

Linh

Really? I didn't know you finished it.

Thật ạ? Em không biết là anh nói hết bài đấy.

Linh

Thanks. You know, my teacher says nervous feelings have power. They give you energy.

Cảm ơn anh. Anh biết không, cô giáo em bảo cảm giác hồi hộp có sức mạnh. Nó cho mình năng lượng.

Duc

She's right. Use that energy. Speak loudly and clearly.

Cô nói đúng. Hãy dùng năng lượng đó. Nói to và rõ ràng.

Linh

I just hope I'm not the worst.

Em chỉ mong em không phải người tệ nhất.

Duc

You won't be. I believe in you. The whole family believes in you. You're our big hope today!

Không đâu. Anh tin em. Cả nhà đều tin em. Hôm nay em là niềm hy vọng lớn của cả nhà!

Linh

That's sweet. My topic is mental health for teenagers. It's important, but it's serious.

Anh dễ thương quá. Chủ đề của em là sức khỏe tinh thần của tuổi mới lớn. Quan trọng nhưng nghiêm túc lắm.

Duc

It's a great topic. Lots of young people feel stressed. Your speech can help them.

Chủ đề hay đấy. Nhiều bạn trẻ thấy căng thẳng. Bài nói của em có thể giúp họ.

Linh

I hope so. That's my belief. We should talk about our feelings more.

Em mong là vậy. Đó là niềm tin của em. Chúng ta nên chia sẻ cảm xúc nhiều hơn.

Duc

Then say that in your speech. Speak from your heart.

Vậy hãy nói điều đó trong bài phát biểu. Hãy nói từ trái tim.

Linh

You're right. Winning isn't everything.

Anh nói đúng. Chiến thắng không phải là tất cả.

Duc

Exactly. And I'll buy you bubble tea after, win or lose.

Chính xác. Mà dù thắng hay thua, xong anh cũng mua trà sữa cho em.

Linh

Deal! Is my hair OK?

Chốt! Tóc em ổn không anh?

Duc

Perfect. Now go. And keep your mind on your message, not on the people.

Hoàn hảo. Giờ đi đi. Và hãy tập trung vào thông điệp của em, đừng để ý đến người xem.

Linh

OK. Wish me luck!

Vâng. Chúc em may mắn đi!

Duc

Good luck! You'll be amazing. Follow your dream!

Chúc em may mắn! Em sẽ làm rất tốt. Hãy theo đuổi ước mơ của em!

Từ vựng trong bài (15)

nervous ˈnɝvəs Tính từ
lo lắng, bồn chồn
worried ˈwɝid Tính từ
lo lắng, bồn chồn
to forget Động từ
quên, không nhớ
Trong bài: forgot
afraid əˈfɹeɪd Tính từ
sợ hãi, e ngại
calm ˈkɑɫm Tính từ
bình tĩnh, điềm tĩnh
to imagine Động từ
tưởng tượng, hình dung
to remember Động từ
nhớ, hồi tưởng
power ˈpaʊɝ Danh từ
quyền lực, sức mạnh
to hope Động từ
hope ˈhoʊp Danh từ
hy vọng, niềm tin
to believe Động từ
tin, tin tưởng
Trong bài: believes
mental ˈmɛntəɫ Tính từ
tâm thần, trí tuệ
belief bɪˈɫif Danh từ
niềm tin, sự tin tưởng
mind ˈmaɪnd Danh từ
tâm trí, trí tuệ
to dream Động từ
mơ, nằm mơ

Mẫu câu hay

I'm worried that I'll forget my words.
Tôi lo là sẽ quên lời.
be worried that + mệnh đề = lo rằng... nervous = hồi hộp; afraid = sợ.
Close your eyes and imagine you're at home.
Nhắm mắt lại và tưởng tượng bạn đang ở nhà.
imagine + mệnh đề / V-ing = tưởng tượng.
I believe in you.
Tôi tin bạn.
believe in somebody = tin tưởng vào khả năng của ai. belief (danh từ) = niềm tin.
Keep your mind on your message.
Hãy tập trung vào thông điệp của bạn.
keep your mind on something = tập trung tâm trí vào điều gì.

Kiểm tra nhanh

1. Why is Linh worried?
💡 "I'm worried that I'll forget my words."
2. What does Duc ask Linh to imagine?
💡 "imagine you're at home, talking to me."
3. What is Linh's speech about?
💡 "My topic is mental health for teenagers."

Cùng chủ đề The Mind

Chủ đề khác cấp A2