The Neighbors Are Getting Married

Hàng xóm sắp cưới
A2 Family and Friends 56 câu 10 từ vựng ~2 phút nghe
Kevin and Sam share an apartment. This morning, their neighbor Julia gave Kevin a wedding invitation.
Kevin và Sam ở chung một căn hộ. Sáng nay cô hàng xóm Julia đưa cho Kevin một tấm thiệp mời đám cưới.
Nhân vật: Kevin, Sam
56 câu
Kevin

Dude, guess what? The couple next door are getting married!

Này ông bạn, đoán xem? Cặp đôi nhà bên sắp cưới rồi!

Sam

Mark and Julia? Really? I thought they broke up last year.

Mark với Julia á? Thật à? Tôi tưởng năm ngoái họ chia tay rồi.

Kevin

They did, for about two months. Then they got back together.

Có chia tay, khoảng hai tháng. Rồi lại quay về với nhau.

Sam

How long did they date before that?

Trước đó họ hẹn hò bao lâu?

Kevin

Almost five years. They met at university.

Gần năm năm. Họ quen nhau từ hồi đại học.

Sam

Five years! My parents dated for only six months before they got married.

Năm năm cơ à! Bố mẹ tôi hẹn hò có sáu tháng là cưới luôn.

Kevin

That was normal in the past, I think. Anyway, they invited us to the wedding!

Tôi nghĩ ngày xưa thế là bình thường. Mà thôi, họ mời bọn mình dự đám cưới đấy!

Sam

Both of us? They're nice neighbors, but I don't know them very well. I only say hi to them in the elevator.

Cả hai đứa mình á? Họ là hàng xóm tốt, nhưng tôi đâu có thân với họ. Tôi chỉ chào họ trong thang máy thôi.

Kevin

Yes, both of us. Julia gave me the invitation this morning. It's on the fridge.

Ừ, cả hai. Sáng nay Julia đưa thiệp cho tôi. Nó ở trên tủ lạnh ấy.

Sam

When is it?

Khi nào vậy?

Kevin

On the fifteenth of December, at a hotel by the river. There will be about three hundred guests.

Ngày mười lăm tháng Mười Hai, ở một khách sạn bên sông. Sẽ có khoảng ba trăm khách.

Sam

Three hundred! That's a big wedding. Can we bring a partner?

Ba trăm người! Đám cưới to thật. Mình có được dẫn người yêu theo không?

Kevin

Yes, it says and partner. Are you going to bring Lisa?

Có, thiệp ghi là kèm người đi cùng. Ông có định dẫn Lisa đi không?

Sam

Hmm. Lisa and I broke up last week.

Ừm. Tôi với Lisa chia tay tuần trước rồi.

Kevin

What? Why didn't you tell me?

Cái gì? Sao ông không kể với tôi?

Sam

I didn't want to talk about it. She wanted to move to Singapore for work, and I want to stay here.

Tôi không muốn nhắc đến. Cô ấy muốn chuyển sang Singapore làm việc, còn tôi muốn ở lại đây.

Kevin

I'm sorry, man. That's hard.

Tiếc quá, ông bạn. Khó khăn thật.

Sam

It's OK. We're still friends. So, who are you going to bring?

Không sao. Bọn tôi vẫn là bạn. Thế ông định dẫn ai?

Kevin

Nobody. I'm single, too, remember? Let's just go together.

Chẳng ai cả. Tôi cũng đang độc thân mà, nhớ không? Hai đứa mình đi cùng nhau đi.

Sam

Ha ha, OK. Two single guys at a wedding.

Ha ha, được. Hai anh chàng độc thân đi đám cưới.

Kevin

Who knows? Maybe we'll meet someone nice there.

Ai biết được? Biết đâu bọn mình lại gặp được ai đó dễ thương ở đó.

Sam

Maybe. What should we buy them as a wedding gift?

Có thể. Mình nên mua quà cưới gì cho họ?

Kevin

Julia said they don't need things. They're saving money for a house, so money is the best gift.

Julia bảo họ không cần đồ đạc gì. Họ đang để dành tiền mua nhà, nên tiền là quà tốt nhất.

Sam

Easy. And what should we wear?

Dễ thôi. Thế mình nên mặc gì?

Kevin

Suits. And please, dude, get a haircut before the wedding!

Mặc vest. Và làm ơn đi, ông bạn, cắt tóc trước đám cưới đi!

Sam

Ha ha. Fine, fine.

Ha ha. Được rồi, được rồi.

Từ vựng trong bài (10)

dude ˈdud Danh từ
anh bạn, gã
couple ˈkəpəɫ Danh từ
cặp đôi, đôi vợ chồng
to marry Động từ
kết hôn, cưới
Trong bài: married
to break up Động từ
chia tay, kết thúc mối quan hệ
Trong bài: broke up
to date Động từ
hẹn hò, gặp gỡ
Trong bài: dated
wedding ˈwɛdɪŋ Danh từ
đám cưới, hôn lễ
neighbor ˈneɪbɝ Danh từ
hàng xóm
Trong bài: neighbors
guest ˈɡɛst Danh từ
khách, người được mời
Trong bài: guests
partner ˈpɑɹtnɝ Danh từ
đối tác, người bạn đời
guy ˈɡaɪ Danh từ
anh chàng, người đàn ông
Trong bài: guys

Mẫu câu hay

They're getting married!
Họ sắp cưới rồi!
get married = kết hôn. marry somebody = cưới ai (không nói marry with).
I thought they broke up last year.
Tôi tưởng năm ngoái họ chia tay rồi.
break up (quá khứ: broke up) = chia tay (người yêu). get back together = quay lại với nhau.
How long did they date before that?
Trước đó họ hẹn hò bao lâu?
date (động từ) = hẹn hò. go on a date = đi hẹn hò.
Who knows?
Ai mà biết được?
Câu nói khi một điều gì đó có thể xảy ra, không chắc chắn.

Kiểm tra nhanh

1. How long did Mark and Julia date?
💡 "Almost five years. They met at university."
2. Why did Sam and Lisa break up?
💡 "She wanted to move to Singapore for work, and I want to stay here."
3. What gift will they give the couple?
💡 "They're saving money for a house, so money is the best gift."

Cùng chủ đề Family and Friends

Chủ đề khác cấp A2