Choosing a University Major

Chọn ngành học đại học
A2 The Mind 51 câu 16 từ vựng ~2 phút nghe
Nam is in his last year of high school. He has to choose a university major soon, so he goes to talk to Ms. Thu, the school counselor.
Nam đang học năm cuối cấp ba. Sắp tới cậu phải chọn ngành đại học nên đến gặp cô Thu, giáo viên tư vấn của trường.
Nhân vật: Ms. Thu, Nam
51 câu
Ms. Thu

Hi, Nam. Come in. You look worried. What's the matter?

Chào Nam. Vào đi em. Trông em lo lắng thế. Có chuyện gì vậy?

Nam

I have to choose my major next month, and I can't make a decision.

Tháng sau em phải chọn ngành học mà em không quyết định được.

Ms. Thu

That's a big choice. What are your options?

Đó là một lựa chọn lớn. Em đang cân nhắc những ngành nào?

Nam

My parents want me to study medicine. But I'm not sure it's right for me.

Bố mẹ em muốn em học y. Nhưng em không chắc nó hợp với em.

Ms. Thu

What's your favorite subject at school?

Ở trường em thích môn nào nhất?

Nam

Art, and computer science. I love designing things on the computer.

Mỹ thuật, và tin học ạ. Em thích thiết kế đồ họa trên máy tính.

Ms. Thu

Did you ever make something real?

Em đã bao giờ làm ra sản phẩm thật nào chưa?

Nam

Yes. Last summer, I designed a website for my uncle's restaurant. He was very happy with it.

Có ạ. Hè năm ngoái, em thiết kế trang web cho nhà hàng của chú em. Chú rất hài lòng.

Ms. Thu

That's great experience! It sounds like you have a talent for design.

Đó là kinh nghiệm quý đấy! Nghe có vẻ em có năng khiếu thiết kế.

Nam

Maybe. But my dad says designers don't earn much money.

Có thể ạ. Nhưng bố em bảo làm thiết kế không kiếm được nhiều tiền.

Ms. Thu

That's not always true. Good designers with strong computer skills earn well today.

Không phải lúc nào cũng vậy. Ngày nay những nhà thiết kế giỏi, có kỹ năng máy tính tốt đều kiếm khá.

Nam

Really?

Thật ạ?

Ms. Thu

Yes. Can I make a suggestion? Think about your goals. What do you want to do in ten years?

Thật. Cô gợi ý thế này nhé. Hãy nghĩ về mục tiêu của em. Mười năm nữa em muốn làm gì?

Nam

I want to make apps and games that people love.

Em muốn làm những ứng dụng và trò chơi được mọi người yêu thích.

Ms. Thu

Then medicine isn't a good plan for you. You need knowledge of design and programming.

Vậy học y không phải là kế hoạch hợp với em. Em cần kiến thức về thiết kế và lập trình.

Nam

I know. But how do I tell my parents?

Em biết. Nhưng em nói với bố mẹ thế nào ạ?

Ms. Thu

I suggest showing them your work. Show them the website. Real work is better than just words.

Cô gợi ý em cho bố mẹ xem sản phẩm của mình. Cho bố mẹ xem trang web. Sản phẩm thật thuyết phục hơn lời nói.

Nam

That's a good idea. And maybe I can find information about salaries online.

Ý hay quá ạ. Có lẽ em cũng tìm thêm thông tin về mức lương trên mạng.

Ms. Thu

Exactly. Make your reasons clear. Your parents just want you to be happy and safe.

Chính xác. Hãy trình bày lý do của em thật rõ ràng. Bố mẹ chỉ muốn em hạnh phúc và ổn định thôi.

Nam

I really want them to understand.

Em rất mong bố mẹ hiểu cho em.

Ms. Thu

They will. It's your life, and it's your decision. But listen to them, too.

Bố mẹ sẽ hiểu thôi. Đó là cuộc đời em, là quyết định của em. Nhưng em cũng nên lắng nghe bố mẹ.

Nam

Thank you, Ms. Thu. I feel much better now. I think I can decide by the end of this week.

Em cảm ơn cô Thu. Giờ em thấy nhẹ nhõm hơn nhiều. Em nghĩ cuối tuần này em sẽ quyết định được.

Ms. Thu

Great. Come back next week and tell me how it went.

Tốt lắm. Tuần sau quay lại kể cô nghe chuyện thế nào nhé.

Nam

I will. Thanks again!

Vâng ạ. Em cảm ơn cô lần nữa!

Từ vựng trong bài (16)

worried ˈwɝid Tính từ
lo lắng, bồn chồn
matter ˈmætɝ Danh từ
vấn đề, sự việc
decision dɪˈsɪʒən Danh từ
quyết định, lựa chọn
choice ˈtʃɔɪs Danh từ
favorite ˈfeɪvɝɪt Tính từ
yêu thích, ưa thích
experience ɪkˈspɪɹiəns Danh từ
kinh nghiệm
talent ˈtæɫənt Danh từ
tài năng, năng khiếu
skill ˈskɪɫ Danh từ
kỹ năng, tài năng
Trong bài: skills
suggestion səˈdʒɛstʃən Danh từ
đề xuất, gợi ý
goal ˈɡoʊɫ Danh từ
mục tiêu, mục đích
Trong bài: goals
plan ˈpɫæn Danh từ
kế hoạch, dự án
knowledge ˈnɑɫədʒ Danh từ
kiến thức, tri thức
to suggest Động từ
đề nghị, gợi ý
idea aɪˈdiə Danh từ
ý tưởng, đề xuất
clear ˈkɫɪɹ Tính từ
rõ ràng, dễ hiểu
to decide Động từ
quyết định, xác định

Mẫu câu hay

What's the matter?
Có chuyện gì vậy?
Câu hỏi khi thấy ai đó buồn hay lo lắng. matter = vấn đề, chuyện.
I can't make a decision.
Tôi không quyết định được.
make a decision = decide = quyết định.
You have a talent for design.
Bạn có năng khiếu thiết kế.
have a talent for something = có năng khiếu về cái gì.
I suggest showing them your work.
Tôi gợi ý bạn cho họ xem sản phẩm của mình.
suggest + V-ing = gợi ý làm gì. suggestion (danh từ) = lời gợi ý: make a suggestion.

Kiểm tra nhanh

1. What do Nam's parents want him to study?
💡 "My parents want me to study medicine."
2. What did Nam design last summer?
💡 "Last summer, I designed a website for my uncle's restaurant."
3. What does Ms. Thu suggest?
💡 "I suggest showing them your work. Show them the website."

Cùng chủ đề The Mind

Chủ đề khác cấp A2