Dinner at an Italian Restaurant

Bữa tối ở nhà hàng Ý
A2 Restaurants and Food 55 câu 14 từ vựng ~2 phút nghe
Jenny is having dinner alone at a small Italian restaurant after work. The waiter helps her choose from the menu.
Jenny ăn tối một mình ở một nhà hàng Ý nhỏ sau giờ làm. Người phục vụ giúp cô chọn món trong thực đơn.
Nhân vật: Waiter, Jenny
55 câu
Waiter

Good evening. Here's the menu. Can I get you something to drink first?

Chào buổi tối. Thực đơn của chị đây. Chị có muốn uống gì trước không ạ?

Jenny

Just water, please. Do you have any specials today?

Cho tôi nước lọc thôi. Hôm nay có món đặc biệt nào không?

Waiter

Yes. Today's special is pasta with mushrooms and a cream sauce. The mushrooms are very fresh. They came from Da Lat this morning.

Có ạ. Món đặc biệt hôm nay là mì Ý sốt kem nấm. Nấm rất tươi. Sáng nay mới chuyển từ Đà Lạt về.

Jenny

That sounds delicious. Is the sauce very heavy?

Nghe ngon quá. Sốt có béo lắm không?

Waiter

It's quite rich, but not too heavy. Most of our customers love it.

Hơi béo nhưng không ngấy lắm ạ. Hầu hết khách đều thích món này.

Jenny

Hmm. I'm also thinking about the fish. How do you cook it?

Ừm. Tôi cũng đang phân vân món cá. Cá được nấu thế nào?

Waiter

It's grilled. We serve it with rice and green peas.

Cá nướng ạ. Chúng tôi phục vụ kèm cơm và đậu Hà Lan.

Jenny

OK, I'll have the pasta. But can you make it less salty? I'm trying to eat less salt.

Thôi, tôi lấy mì Ý. Nhưng làm bớt mặn giúp tôi được không? Tôi đang cố ăn ít muối.

Waiter

Of course. I'll tell the chef.

Tất nhiên rồi ạ. Tôi sẽ báo đầu bếp.

Jenny

Thank you. And can I order a small salad, too?

Cảm ơn. Tôi gọi thêm một đĩa xa lát nhỏ được không?

Waiter

Sure. So, one pasta with mushrooms, not too salty, and one small salad. Is that your whole order?

Được ạ. Vậy là một mì Ý sốt nấm, ít mặn, và một xa lát nhỏ. Chị gọi thế thôi ạ?

Jenny

Yes, for now.

Vâng, giờ thế đã.

Twenty minutes later(Hai mươi phút sau)
Waiter

Here's your pasta. Please be careful. The plate is very hot.

Mì Ý của chị đây. Chị cẩn thận nhé. Đĩa rất nóng.

Jenny

It smells wonderful. Mmm, it tastes great! And it isn't salty at all.

Thơm quá. Ừm, ngon tuyệt! Mà không mặn chút nào.

Waiter

I'm glad you like it. Enjoy your meal!

Tôi rất vui vì chị thích. Chúc chị ngon miệng!

Later(Một lúc sau)
Waiter

Would you like to see the dessert menu?

Chị có muốn xem thực đơn tráng miệng không ạ?

Jenny

Yes, please. What do you recommend?

Có. Anh gợi ý món nào?

Waiter

Our apple pie is very popular. We make it here every morning, and we serve it warm with ice cream.

Bánh táo của chúng tôi rất được ưa chuộng. Sáng nào cũng làm tại đây, phục vụ còn nóng kèm kem.

Jenny

That sounds perfect. One apple pie, please.

Nghe tuyệt quá. Cho tôi một bánh táo.

Waiter

Great choice. Anything else?

Chọn hay lắm ạ. Chị cần gì thêm không?

Jenny

Can you bring the bill with the dessert? I need to leave at nine.

Anh mang hóa đơn ra cùng món tráng miệng được không? Chín giờ tôi phải đi rồi.

Waiter

No problem. I'll bring it with your pie.

Không vấn đề gì. Tôi sẽ mang ra cùng bánh của chị.

Jenny

Thank you. The service here is excellent. I'll definitely come back with my friends.

Cảm ơn anh. Phục vụ ở đây tuyệt lắm. Nhất định tôi sẽ quay lại cùng bạn bè.

Waiter

Thank you! We hope to see you again soon.

Cảm ơn chị! Mong sớm được gặp lại chị.

Từ vựng trong bài (14)

menu ˈmɛnju Danh từ
thực đơn, danh sách
pasta ˈpɑstə Danh từ
mì ống, món mì ống
mushroom ˈməʃɹum Danh từ
nấm, nấm rơm
Trong bài: mushrooms
sauce ˈsɔs Danh từ
nước sốt
fresh ˈfɹɛʃ Tính từ
tươi, mới
delicious dɪˈɫɪʃəs Tính từ
ngon, thơm ngon
to serve Động từ
pea ˈpi Danh từ
đậu Hà Lan, hạt đậu xanh
Trong bài: peas
salty ˈsɔɫti Tính từ
mặn, có muối
order ˈɔɹdɝ Danh từ
đơn đặt hàng, mệnh lệnh
to order Động từ
gọi, đặt
taste ˈteɪst Danh từ
Trong bài: tastes
dessert dɪˈzɝt Danh từ
món tráng miệng, đồ ngọt
pie ˈpaɪ Danh từ
bánh, bánh nướng

Mẫu câu hay

Can I get you something to drink first?
Anh/chị có muốn uống gì trước không?
Câu người phục vụ hay hỏi khi khách vừa ngồi. Can I get you...? = Tôi lấy cho bạn... nhé?
Can you make it less salty?
Làm bớt mặn giúp tôi được không?
less + tính từ = bớt..., ít... hơn. Ví dụ: less spicy (bớt cay), less sweet (bớt ngọt).
It tastes great!
Ngon tuyệt!
taste + tính từ = có vị... (taste good, taste sweet). Không nói "tastes greatly".
What do you recommend?
Anh/chị gợi ý món nào?
recommend = giới thiệu, gợi ý. Câu rất hay dùng khi gọi món.

Kiểm tra nhanh

1. Where did the mushrooms come from?
💡 "They came from Da Lat this morning."
2. What does Jenny ask the waiter to change?
💡 "can you make it less salty? I'm trying to eat less salt."
3. How do they serve the apple pie?
💡 "we serve it warm with ice cream."

Cùng chủ đề Restaurants and Food

Chủ đề khác cấp A2