Visiting Grandma

Đến thăm bà
A2 The Mind 59 câu 12 từ vựng ~2 phút nghe
Tuan visits his grandma every Sunday. Lately, she sometimes forgets small things, so the family visits her more often.
Chủ nhật nào Tuấn cũng đến thăm bà. Dạo gần đây bà đôi khi hay quên những chuyện nhỏ, nên cả nhà đến thăm bà thường xuyên hơn.
Nhân vật: Tuan, Grandma
59 câu
Tuan

Grandma, I brought you some flowers. Do you remember me? I'm Tuan.

Bà ơi, cháu mang hoa cho bà này. Bà có nhớ cháu không? Cháu là Tuấn đây.

Grandma

Of course I remember you, silly boy! My memory isn't that bad. You're my favorite grandson.

Tất nhiên là bà nhớ cháu rồi, thằng bé ngốc! Trí nhớ của bà đâu đến nỗi tệ thế. Cháu là đứa cháu bà thương nhất.

Tuan

Ha ha. Sorry, Grandma. Mom says you sometimes forget things.

Ha ha. Cháu xin lỗi bà. Mẹ cháu bảo dạo này bà hay quên.

Grandma

Small things. Yesterday, I forgot where I put my glasses. They were on my head!

Chuyện nhỏ thôi. Hôm qua bà quên mất để kính ở đâu. Hóa ra nó ở trên đầu bà!

Tuan

Ha ha. That happens to me, too.

Ha ha. Cháu cũng hay bị thế.

Grandma

These flowers smell lovely. They remind me of my mother's garden.

Hoa thơm quá. Nó làm bà nhớ đến khu vườn của mẹ bà.

Tuan

Really? Tell me about it.

Thật ạ? Bà kể cháu nghe đi.

Grandma

She grew jasmine near the kitchen door. Every evening, the whole house smelled sweet.

Mẹ bà trồng hoa nhài gần cửa bếp. Tối nào cả nhà cũng thơm ngát.

Tuan

Can you guess what I have in this bag?

Bà đoán xem trong túi này cháu có gì?

Grandma

Hmm. Let me guess. Something to eat?

Ừm. Để bà đoán. Đồ ăn phải không?

Tuan

Good guess! It's green bean cake. Your favorite.

Bà đoán đúng rồi! Bánh đậu xanh đấy. Món bà thích nhất.

Grandma

Oh, you're a good boy. I really enjoy these cakes with hot tea.

Ôi, cháu ngoan quá. Bà thích ăn bánh này với trà nóng lắm.

Tuan

Grandma, the doctor says you should do puzzles every day. It's good for your brain.

Bà ơi, bác sĩ bảo ngày nào bà cũng nên chơi giải đố. Tốt cho trí não lắm.

Grandma

Puzzles? I have a better idea. Tell me stories about your school. That's good exercise for my brain, too.

Giải đố à? Bà có ý hay hơn. Kể bà nghe chuyện ở trường đi. Thế cũng là bài tập tốt cho trí não bà.

Tuan

OK! Last week, we went on a school trip to Ha Long Bay.

Vâng ạ! Tuần trước trường cháu đi tham quan vịnh Hạ Long.

Grandma

Ha Long Bay! I went there with your grandpa fifty years ago. We went by boat.

Vịnh Hạ Long! Năm mươi năm trước bà đi với ông cháu. Ông bà đi bằng thuyền.

Tuan

Was it different then?

Hồi đó có khác không bà?

Grandma

Very different. There were no big hotels. Just fishermen and small boats.

Khác lắm. Chẳng có khách sạn lớn nào. Chỉ có ngư dân với những chiếc thuyền nhỏ.

Tuan

Wow. Were you scared on the boat?

Chà. Ngồi thuyền bà có sợ không?

Grandma

A little. There was a storm. The waves were big, and we were in danger for an hour.

Hơi sợ. Hôm đó có bão. Sóng to lắm, ông bà gặp nguy hiểm suốt một tiếng.

Tuan

That's scary! What did you do?

Đáng sợ quá! Thế bà làm gì?

Grandma

Your grandpa held my hand and sang songs. I wasn't afraid any more.

Ông cháu nắm tay bà và hát. Thế là bà hết sợ.

Tuan

That's a beautiful memory.

Kỷ niệm đẹp quá bà ạ.

Grandma

It is. Some things you never forget. Now, give me that cake!

Đúng thế. Có những điều mình không bao giờ quên được. Giờ đưa bà cái bánh nào!

Tuan

Ha ha. Here you are, Grandma.

Ha ha. Bánh của bà đây ạ.

Từ vựng trong bài (12)

to remember Động từ
nhớ, hồi tưởng
memory ˈmɛmɝi Danh từ
trí nhớ, ký ức
favorite ˈfeɪvɝɪt Tính từ
yêu thích, ưa thích
to forget Động từ
quên, không nhớ
Trong bài: forgot
to smell Động từ
ngửi, cảm nhận mùi
to remind Động từ
nhắc nhở, gợi nhớ
guess ˈɡɛs Danh từ
phỏng đoán, ước đoán
to guess Động từ
đoán, phỏng đoán
to enjoy Động từ
thưởng thức, yêu thích
idea aɪˈdiə Danh từ
ý tưởng, đề xuất
danger ˈdeɪndʒɝ Danh từ
nguy hiểm, rủi ro
afraid əˈfɹeɪd Tính từ
sợ hãi, e ngại

Mẫu câu hay

Do you remember me?
Bà có nhớ cháu không?
remember = nhớ; forget (quá khứ: forgot) = quên. memory = trí nhớ, kỷ niệm.
They remind me of my mother's garden.
Chúng làm tôi nhớ đến khu vườn của mẹ.
remind somebody of something = gợi cho ai nhớ đến điều gì.
Let me guess.
Để tôi đoán xem.
guess (động từ) = đoán; Good guess! = Đoán giỏi đấy!
We were in danger for an hour.
Chúng tôi gặp nguy hiểm suốt một tiếng.
be in danger = gặp nguy hiểm.

Kiểm tra nhanh

1. Where were Grandma's glasses yesterday?
💡 "Yesterday, I forgot where I put my glasses. They were on my head!"
2. What do the flowers remind Grandma of?
💡 "They remind me of my mother's garden."
3. Why wasn't Grandma afraid in the storm any more?
💡 "Your grandpa held my hand and sang songs. I wasn't afraid any more."

Cùng chủ đề The Mind

Chủ đề khác cấp A2