Meeting a Movie Star

Gặp ngôi sao điện ảnh
A2 Common Verbs 57 câu 10 từ vựng ~2 phút nghe
Mai's aunt works at a cinema, and she got Mai a ticket to a new movie's first show. Famous actors will be there. Mai tells her friend Tuan about it.
Dì của Mai làm ở một rạp chiếu phim và có được cho Mai một vé dự buổi ra mắt phim mới. Sẽ có các diễn viên nổi tiếng đến. Mai kể với bạn mình là Tuấn.
Nhân vật: Mai, Tuan
57 câu
Mai

Tuan, guess what? I'm going to attend the first show of the new movie tonight!

Tuấn ơi, đoán xem? Tối nay mình được dự buổi ra mắt bộ phim mới đấy!

Tuan

Really? The one with Lan Ngoc? She stars in it, right?

Thật à? Phim có Lan Ngọc ấy hả? Chị ấy đóng vai chính phải không?

Mai

Yes! My aunt works at the cinema. She got me a ticket.

Đúng! Dì mình làm ở rạp. Dì lấy cho mình một vé.

Tuan

Lucky you! Will you see her in person?

Cậu may thật! Cậu sẽ được gặp chị ấy tận mắt à?

Mai

I hope so! I want to shake her hand and take a photo.

Mình mong thế! Mình muốn được bắt tay và chụp ảnh với chị ấy.

Tuan

How will you react when you see her? You'll probably shout!

Lúc gặp chị ấy cậu sẽ phản ứng thế nào? Chắc cậu hét toáng lên!

Mai

Ha ha. Maybe! I'll try to keep calm.

Ha ha. Có khi! Mình sẽ cố giữ bình tĩnh.

Tuan

Can you text me during the evening? I want to know everything.

Tối nay cậu nhắn tin cho mình được không? Mình muốn biết mọi thứ.

Mai

Of course. I'll send you some photos.

Tất nhiên. Mình sẽ gửi ảnh cho cậu.

The next day(Ngày hôm sau)
Tuan

So? How was it?

Sao rồi? Thế nào?

Mai

Amazing! When Lan Ngoc came in, everyone shouted her name. The noise was crazy.

Tuyệt vời! Lúc Lan Ngọc bước vào, mọi người hét tên chị ấy. Ồn kinh khủng.

Tuan

Did you talk to her?

Cậu có nói chuyện với chị ấy không?

Mai

Yes! At the end, people could ask questions. I raised my hand, and she chose me!

Có! Cuối buổi, mọi người được đặt câu hỏi. Mình giơ tay, và chị ấy chọn mình!

Tuan

No way! What did you ask?

Không thể nào! Cậu hỏi gì?

Mai

I asked her how she gets ready for a role. She said she watches real people for weeks.

Mình hỏi chị ấy chuẩn bị cho một vai diễn như thế nào. Chị ấy bảo chị quan sát người thật hàng tuần liền.

Tuan

Interesting. What else did she say?

Thú vị đấy. Chị ấy còn nói gì nữa?

Mai

She referred to her first movie a lot. She said it changed her life.

Chị ấy nhắc đến bộ phim đầu tiên của mình rất nhiều. Chị ấy bảo nó đã thay đổi cuộc đời chị.

Tuan

Did you shake her hand?

Cậu có được bắt tay không?

Mai

Yes! And she wrote her name on my ticket. I'm going to keep it forever.

Có! Mà chị ấy còn ký tên lên vé của mình. Mình sẽ giữ nó mãi mãi.

Tuan

Can I see it?

Cho mình xem được không?

Mai

Here. Look at her name. Isn't it beautiful?

Đây. Nhìn chữ ký của chị ấy này. Đẹp không?

Tuan

Wow, it's real! You're so lucky.

Chà, thật này! Cậu may mắn thật.

Tuan

And the movie? Was it good?

Thế còn bộ phim? Có hay không?

Mai

Very good. I really recommend it. You should see it this weekend.

Hay lắm. Mình thật sự khuyên cậu xem. Cuối tuần này cậu nên đi xem.

Tuan

OK, I will. But I'm so jealous!

Được, mình sẽ đi. Nhưng mình ghen tị quá!

Mai

Ha ha. Next time, I'll ask my aunt for two tickets.

Ha ha. Lần sau mình sẽ xin dì hai vé.

Từ vựng trong bài (10)

to attend Động từ
tham dự, có mặt
to star Động từ
đóng vai chính, là ngôi sao
Trong bài: stars
to shake Động từ
lắc, giũ
to react Động từ
phản ứng, đáp lại
to shout Động từ
hét, la hét
Trong bài: shouted
to keep Động từ
giữ, duy trì
to text Động từ
nhắn tin, gửi tin nhắn
to raise Động từ
nâng lên, nâng cao
Trong bài: raised
to refer Động từ
giới thiệu, chuyển
Trong bài: referred
to recommend Động từ
giới thiệu, khuyên

Mẫu câu hay

She stars in it.
Cô ấy đóng vai chính trong phim.
star (động từ) = đóng vai chính; star (danh từ) = ngôi sao.
How will you react when you see her?
Bạn sẽ phản ứng thế nào khi gặp cô ấy?
react = phản ứng. reaction (danh từ) = sự phản ứng.
I raised my hand, and she chose me!
Tôi giơ tay, và cô ấy chọn tôi!
raise your hand = giơ tay (để phát biểu).
I really recommend it.
Tôi thật sự khuyên bạn xem nó.
recommend = giới thiệu, khuyên dùng (phim, sách, nhà hàng...).

Kiểm tra nhanh

1. How did Mai get a ticket?
💡 "My aunt works at the cinema. She got me a ticket."
2. What did Mai ask Lan Ngoc?
💡 "I asked her how she gets ready for a role."
3. What will Mai keep forever?
💡 "she wrote her name on my ticket. I'm going to keep it forever."

Cùng chủ đề Common Verbs

Chủ đề khác cấp A2