favorite
Adjective / Tính từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
yêu thích, ưa thích
Definition (English)
liked or preferred the most among the rest that are from the same category
Câu ví dụ
The local park is a favorite for families to picnic and play.
Công viên địa phương là yêu thích của các gia đình để dã ngoại và vui chơi.
Luyện tập
"favorite" nghĩa là gì?