A First Sailing Lesson

Buổi học chèo thuyền buồm đầu tiên
A2 Common Verbs 56 câu 10 từ vựng ~2 phút nghe
Emma is on holiday in Nha Trang. Early one Sunday morning, she takes her first sailing lesson with Mr. Phong, a sailing instructor.
Emma đang đi nghỉ ở Nha Trang. Một buổi sáng sớm Chủ nhật, cô học buổi lái thuyền buồm đầu tiên với anh Phong, huấn luyện viên.
Nhân vật: Mr. Phong, Emma
56 câu
Mr. Phong

Welcome to your first sailing lesson, Emma! Did you ever sail before?

Chào mừng em đến buổi học thuyền buồm đầu tiên, Emma! Em đã bao giờ đi thuyền buồm chưa?

Emma

No, never. But I can swim, and I love the sea. I also ski in winter, so I'm good at balance.

Chưa bao giờ ạ. Nhưng em biết bơi và em yêu biển. Mùa đông em còn trượt tuyết, nên em giữ thăng bằng tốt lắm.

Mr. Phong

Great. Skiing and sailing are both about balance. First, put on your life jacket.

Tuyệt. Trượt tuyết và chèo thuyền buồm đều cần giữ thăng bằng. Đầu tiên, em mặc áo phao vào.

Emma

OK. It's on.

Vâng. Em mặc rồi ạ.

Mr. Phong

Now, help me tie the rope to the boat. Make a strong knot, like this.

Giờ giúp anh buộc dây vào thuyền. Thắt một nút thật chắc, như thế này.

Emma

Like this?

Thế này ạ?

Mr. Phong

Perfect. Now push the boat into the water. I'll pull from this side.

Hoàn hảo. Giờ đẩy thuyền xuống nước. Anh sẽ kéo từ bên này.

On the water(Trên mặt nước)
Emma

Wow, we're moving! This is so much fun!

Ôi, thuyền chạy rồi! Vui quá!

Mr. Phong

When the wind is strong, pull this rope. When you want to slow down, let it go.

Khi gió mạnh thì kéo sợi dây này. Khi muốn đi chậm lại thì thả nó ra.

Emma

OK. Look, the sun is rising over the island. It's so beautiful.

Vâng. Nhìn kìa, mặt trời đang mọc trên hòn đảo. Đẹp quá.

Mr. Phong

That's why we start early. The wind is calm in the morning.

Vì thế mình mới bắt đầu sớm. Buổi sáng gió êm.

Emma

Are there sharks here?

Ở đây có cá mập không anh?

Mr. Phong

Not many. And sharks almost never attack people. Don't worry.

Không nhiều. Mà cá mập gần như không bao giờ tấn công người. Đừng lo.

Emma

Phew. Oh no! My hat! The wind took it!

Phù. Ôi không! Mũ của em! Gió thổi bay mất rồi!

Mr. Phong

Don't worry. I'll turn the boat. Can you reach it with that stick?

Đừng lo. Anh sẽ quay thuyền lại. Em với được nó bằng cây gậy kia không?

Emma

Got it! You saved my hat!

Lấy được rồi! Anh cứu cái mũ của em rồi!

Mr. Phong

Ha ha. You saved it yourself.

Ha ha. Em tự cứu nó đấy chứ.

Emma

Mr. Phong, there's some water in the bottom of the boat.

Anh Phong ơi, dưới đáy thuyền có nước.

Mr. Phong

Let me look. Hmm, there's a small hole. We need to remove the water with this cup.

Để anh xem. Ừm, có một lỗ nhỏ. Mình phải tát nước ra bằng cái cốc này.

Emma

Is it dangerous?

Có nguy hiểm không anh?

Mr. Phong

No, it's very small. But I need to replace this part of the boat this week.

Không, lỗ nhỏ lắm. Nhưng tuần này anh phải thay bộ phận này của thuyền.

Emma

OK. I'll remove the water. You sail us back!

Vâng. Em sẽ tát nước. Anh lái thuyền về nhé!

Mr. Phong

Deal. You did very well for your first time.

Chốt. Lần đầu mà em làm tốt lắm.

Emma

Thanks! Can I come again next Sunday?

Em cảm ơn! Chủ nhật tới em đến nữa được không ạ?

Mr. Phong

Of course. Next time, you can sail the boat yourself.

Tất nhiên. Lần sau em tự lái thuyền nhé.

Từ vựng trong bài (10)

to sail Động từ
đi thuyền, lái thuyền buồm
Trong bài: sailing
to ski Động từ
trượt tuyết
Trong bài: skiing
to tie Động từ
to push Động từ
đẩy, nhấn
to pull Động từ
kéo, lôi
to rise Động từ
lên, bay lên
Trong bài: rising
to attack Động từ
tấn công, tấn công
to save Động từ
cứu, bảo vệ
Trong bài: saved
to remove Động từ
loại bỏ, gỡ bỏ
to replace Động từ
thay thế, đổi mới

Mẫu câu hay

Help me tie the rope to the boat.
Giúp tôi buộc dây vào thuyền.
tie something to something = buộc cái gì vào cái gì.
Push the boat into the water. I'll pull from this side.
Đẩy thuyền xuống nước. Tôi sẽ kéo từ bên này.
push = đẩy; pull = kéo.
The sun is rising over the island.
Mặt trời đang mọc trên hòn đảo.
rise (quá khứ: rose) = mọc lên, tăng lên. The sun rises in the east.
We need to remove the water.
Chúng ta phải tát nước ra.
remove = loại bỏ, lấy ra. replace = thay thế.

Kiểm tra nhanh

1. Why does Emma think she's good at balance?
💡 "I also ski in winter, so I'm good at balance."
2. Why do they start early in the morning?
💡 "That's why we start early. The wind is calm in the morning."
3. Why is there water in the boat?
💡 "there's a small hole."

Cùng chủ đề Common Verbs

Chủ đề khác cấp A2