The Big Weekend Sale

Đợt giảm giá lớn cuối tuần
A2 Money and Shopping 46 câu 17 từ vựng ~2 phút nghe
Chi saw an advertisement for a big sale at a shopping center. She and her friend Vy go there together on Saturday evening.
Chi thấy quảng cáo về một đợt giảm giá lớn ở trung tâm thương mại. Tối thứ Bảy, cô cùng bạn là Vy đến đó.
Nhân vật: Chi, Vy
46 câu
Chi

Vy, did you see the advertisement on Facebook? Sunrise Shopping Center is having a big sale this weekend!

Vy ơi, cậu thấy quảng cáo trên Facebook chưa? Trung tâm thương mại Sunrise đang giảm giá lớn cuối tuần này đấy!

Vy

Really? How much off?

Thật à? Giảm bao nhiêu?

Chi

Up to fifty percent in all the clothes stores. And the shopping center is open until eleven tonight.

Lên đến năm mươi phần trăm ở tất cả các cửa hàng quần áo. Mà tối nay trung tâm mở cửa đến mười một giờ.

Vy

Let's go! I need a gift for my sister's birthday.

Đi thôi! Mình đang cần mua quà sinh nhật cho chị gái.

At the shopping center(Ở trung tâm thương mại)
Chi

Wow, it's so crowded. Everyone saw the advertisement!

Ôi, đông quá. Ai cũng thấy quảng cáo rồi!

Vy

Let's start with the big department store on the first floor. They have everything there.

Mình bắt đầu từ cửa hàng bách hóa lớn ở tầng một đi. Ở đó cái gì cũng có.

Chi

OK. Which department do you need? Women's clothes?

Được. Cậu cần đến khu nào? Quần áo nữ à?

Vy

No, the beauty department. My sister loves perfume.

Không, khu mỹ phẩm. Chị mình thích nước hoa lắm.

In the beauty department(Ở khu mỹ phẩm)
Chi

Look at this sign. It says, buy one, get one free on these items.

Nhìn biển này. Ghi là mua một tặng một với những mặt hàng này.

Vy

Buy one, get one free? Then I'll get one for my sister and one for me!

Mua một tặng một à? Vậy mình lấy một chai cho chị và một chai cho mình!

Chi

Ha ha. That's smart shopping.

Ha ha. Mua sắm thông minh đấy.

Vy

Now let's go to the clothes store on the third floor. I want to look at jackets.

Giờ mình lên cửa hàng quần áo ở tầng ba đi. Mình muốn xem áo khoác.

In the clothes store(Ở cửa hàng quần áo)
Chi

I love this red jacket. Is it available in a smaller size?

Mình thích cái áo khoác đỏ này. Có cỡ nhỏ hơn không nhỉ?

Vy

The tag says this item is only available in medium and large.

Nhãn ghi mặt hàng này chỉ có cỡ M và L thôi.

Chi

Oh no. I need a small. Let's ask the shop assistant.

Ôi không. Mình mặc cỡ S. Hỏi nhân viên bán hàng xem.

Vy

She's busy with another customer. There are so many people here tonight.

Chị ấy đang bận với khách khác. Tối nay ở đây đông quá.

Chi

Let's come back later. First, I need to buy some food at the supermarket downstairs.

Lát nữa mình quay lại. Mình phải xuống siêu thị ở tầng dưới mua ít đồ ăn trước đã.

In the supermarket(Ở siêu thị)
Vy

Let's get a cart. My shopping bag is so heavy!

Lấy một cái xe đẩy đi. Túi đồ của mình nặng quá!

Chi

Good idea. Put it in the cart. What time is it? The supermarket closes at ten.

Ý hay. Bỏ túi vào xe đẩy đi. Mấy giờ rồi? Siêu thị đóng cửa lúc mười giờ.

Vy

It's nine thirty. Some of the small stores are already closed.

Chín rưỡi rồi. Mấy cửa hàng nhỏ đã đóng cửa rồi.

Chi

Then let's be quick. What a busy evening!

Vậy mình phải nhanh lên. Một buổi tối bận rộn quá!

Vy

Yes, but I love sales. I got two bottles of perfume for the price of one!

Ừ, nhưng mình mê giảm giá lắm. Mình được hai chai nước hoa với giá một chai!

Từ vựng trong bài (17)

advertisement ˌædvɝˈtaɪzmənt Danh từ
quảng cáo, bài quảng cáo
shopping center Danh từ
trung tâm mua sắm, khu mua sắm
sale ˈseɪɫ Danh từ
giảm giá, bán hàng
Trong bài: sales
clothes store Danh từ
cửa hàng quần áo, tiệm quần áo
Trong bài: clothes stores
open ˈoʊpən Tính từ
mở cửa, sẵn sàng phục vụ
gift ˈɡɪft Danh từ
quà tặng, món quà
department dɪˈpɑɹtmənt Danh từ
khu vực, bộ phận
store ˈstɔɹ Danh từ
cửa hàng, tiệm
Trong bài: stores
free ˈfɹi Tính từ
miễn phí, tự do
item ˈaɪtəm Danh từ
mục, vật phẩm
Trong bài: items
shopping ˈʃɑpɪŋ Danh từ
mua sắm, shopping
available əˈveɪɫəbəɫ Tính từ
có sẵn, sẵn sàng
customer ˈkəstəmɝ Danh từ
khách hàng, người mua
cart ˈkɑɹt Danh từ
giỏ hàng, xe đẩy
shopping bag Danh từ
túi mua sắm, túi đựng đồ mua sắm
closed ˈkɫoʊzd Tính từ
đóng cửa, không mở cửa
price ˈpɹaɪs Danh từ
giá

Mẫu câu hay

How much off?
Giảm bao nhiêu?
Hỏi mức giảm giá. Trả lời: fifty percent off = giảm năm mươi phần trăm.
Buy one, get one free.
Mua một tặng một.
Câu khuyến mãi thường gặp. free = miễn phí.
Is it available in a smaller size?
Có cỡ nhỏ hơn không?
available = có sẵn (để mua/dùng). in + size/color: in medium, in red.
The supermarket closes at ten.
Siêu thị đóng cửa lúc mười giờ.
open/close (động từ): mở/đóng cửa; open/closed (tính từ): đang mở/đang đóng.

Kiểm tra nhanh

1. How did Chi know about the sale?
💡 "did you see the advertisement on Facebook?"
2. What does Vy buy for her sister?
💡 "My sister loves perfume." / "I'll get one for my sister and one for me!"
3. Why doesn't Chi buy the red jacket?
💡 "this item is only available in medium and large." / "I need a small."

Cùng chủ đề Money and Shopping

Chủ đề khác cấp A2