Snorkeling in Nha Trang

Lặn ngắm san hô ở Nha Trang
A2 Essential Opposite Adjectives 56 câu 9 từ vựng ~2 phút nghe
Anna is on a boat trip in Nha Trang. Mr. Tai, the guide, is taking a group of tourists snorkeling near an island.
Anna đang đi tàu tham quan ở Nha Trang. Anh Tài, hướng dẫn viên, đang đưa một nhóm du khách đi lặn ngắm san hô gần một hòn đảo.
Nhân vật: Mr. Tai, Anna
56 câu
Mr. Tai

Welcome on board! Today, we're going snorkeling around Hon Mun Island.

Chào mừng mọi người lên tàu! Hôm nay chúng ta sẽ đi lặn ngắm san hô quanh Hòn Mun.

Anna

I'm so excited! Is the water deep?

Tôi háo hức quá! Nước có sâu không anh?

Mr. Tai

In some places, it's very deep, more than twenty meters. But we'll swim in a shallow area. It's only two or three meters.

Có chỗ rất sâu, hơn hai mươi mét. Nhưng mình sẽ bơi ở vùng nước nông. Chỉ hai ba mét thôi.

Anna

Good. I'm not a strong swimmer.

Tốt quá. Tôi bơi không giỏi lắm.

Mr. Tai

Don't worry. You'll wear a life jacket, so you can't go under.

Đừng lo. Chị sẽ mặc áo phao nên không chìm được đâu.

Anna

What can we see there?

Ở đó mình sẽ thấy gì?

Mr. Tai

Lots of colorful fish and coral. Hon Mun is famous for its coral. It's one of the best places in Vietnam.

Rất nhiều cá nhiều màu sắc và san hô. Hòn Mun nổi tiếng về san hô. Đây là một trong những nơi đẹp nhất Việt Nam.

Anna

Are there any sharks?

Có cá mập không?

Mr. Tai

Ha ha. Sharks are very uncommon here. I only saw a small one once in ten years.

Ha ha. Cá mập ở đây rất hiếm. Mười năm tôi mới thấy một con nhỏ đúng một lần.

Anna

Phew! Which fish are common?

Phù! Thế loài cá nào phổ biến?

Mr. Tai

Clownfish are very common. You know, the orange and white fish from the movie Finding Nemo.

Cá hề rất phổ biến. Chị biết đấy, con cá màu cam trắng trong phim Đi tìm Nemo.

Anna

Oh, I love that movie!

Ồ, tôi mê bộ phim đó!

Mr. Tai

Sometimes you can also see sea turtles. That's very special.

Thỉnh thoảng còn thấy cả rùa biển. Đó là điều rất đặc biệt.

Anna

Sea turtles! I really hope I see one.

Rùa biển! Tôi rất mong được thấy một con.

Mr. Tai

After snorkeling, we'll have lunch on a small beach. It's an unknown beach. Not many tourists go there.

Lặn xong, mình sẽ ăn trưa trên một bãi biển nhỏ. Đó là một bãi biển ít người biết. Không có nhiều khách du lịch đến đó.

Anna

An unknown beach? That sounds amazing.

Một bãi biển ít người biết á? Nghe tuyệt quá.

Mr. Tai

Yes. It's quiet, not like the busy beaches in the city.

Đúng vậy. Ở đó yên tĩnh, không như những bãi biển đông đúc trong thành phố.

Anna

What's for lunch?

Bữa trưa có gì vậy?

Mr. Tai

Fresh seafood. The fishermen caught it this morning.

Hải sản tươi. Ngư dân mới đánh bắt sáng nay.

Anna

Perfect. I'm tired of ordinary hotel food.

Tuyệt vời. Tôi ngán đồ ăn bình thường ở khách sạn rồi.

Mr. Tai

The fishermen will also show you how they catch squid at night. It's not a famous activity, but tourists love it.

Ngư dân còn chỉ cho mọi người cách họ câu mực ban đêm. Đó không phải hoạt động nổi tiếng, nhưng khách du lịch thích lắm.

Anna

That sounds really special. I'm so glad I came on this trip.

Nghe đặc biệt thật. Tôi mừng vì đã tham gia chuyến đi này.

Mr. Tai

Ha ha. You'll love it. OK, we're almost there. Put on your mask.

Ha ha. Chị sẽ thích lắm. Được rồi, sắp đến nơi rồi. Chị đeo kính lặn vào đi.

Anna

Like this? Is it right?

Thế này à? Đúng chưa anh?

Mr. Tai

A little tighter. Good. Breathe through your mouth. Now, jump in!

Chặt hơn một chút. Tốt rồi. Thở bằng miệng nhé. Giờ thì nhảy xuống!

Anna

Here I go! Wow, the water is so clear!

Tôi nhảy đây! Ôi, nước trong quá!

Từ vựng trong bài (9)

deep ˈdip Tính từ
sâu
shallow ˈʃæɫoʊ Tính từ
nông, nông cạn
famous ˈfeɪməs Tính từ
nổi tiếng, danh tiếng
uncommon ənˈkɑmən Tính từ
không phổ biến, hiếm
common ˈkɑmən Tính từ
thông thường, phổ biến
special ˈspɛʃəɫ Tính từ
đặc biệt, riêng biệt
unknown ənˈnoʊn Tính từ
không xác định, ít được biết đến
busy ˈbɪzi Tính từ
bận rộn, bận
ordinary ˈɔɹdəˌnɛɹi Tính từ
thông thường, bình thường

Mẫu câu hay

We'll swim in a shallow area.
Chúng ta sẽ bơi ở vùng nước nông.
deep = sâu; shallow = nông.
Sharks are very uncommon here.
Cá mập ở đây rất hiếm.
common = phổ biến, thường gặp; uncommon = hiếm gặp.
Hon Mun is famous for its coral.
Hòn Mun nổi tiếng về san hô.
be famous for something = nổi tiếng về cái gì. unknown = không được biết đến.
I'm tired of ordinary hotel food.
Tôi ngán đồ ăn bình thường ở khách sạn rồi.
be tired of something = chán, ngán cái gì. ordinary = bình thường; special = đặc biệt.

Kiểm tra nhanh

1. How deep is the water where they will swim?
💡 "we'll swim in a shallow area. It's only two or three meters."
2. Which fish are common there?
💡 "Clownfish are very common."
3. Where will they have lunch?
💡 "we'll have lunch on a small beach. It's an unknown beach."

Cùng chủ đề Essential Opposite Adjectives

Chủ đề khác cấp A2