Paying the Bill in London

Trả tiền ở London
A2 Money and Shopping 53 câu 14 từ vựng ~3 phút nghe
Hoang and Lan are on holiday in Europe. After a week in Paris, they are now in London, having coffee in a small café.
Hoàng và Lan đang đi du lịch châu Âu. Sau một tuần ở Paris, giờ họ đang ở London, ngồi uống cà phê trong một quán nhỏ.
Nhân vật: Lan, Hoang
53 câu
Lan

This café is lovely. But look at the prices! A cup of coffee is four pounds fifty.

Quán cà phê này dễ thương quá. Nhưng nhìn giá kìa! Một cốc cà phê bốn bảng rưỡi.

Hoang

That's about one hundred and forty thousand dong! In Hanoi, I can buy five coffees with that.

Khoảng một trăm bốn mươi nghìn đồng đấy! Ở Hà Nội, số tiền đó mua được năm cốc cà phê.

Lan

Welcome to London! Everything is expensive here.

Chào mừng đến London! Ở đây cái gì cũng đắt.

Hoang

Do we have enough pounds? I only have a twenty-pound bill and some coins.

Mình có đủ tiền bảng không? Anh chỉ còn một tờ hai mươi bảng với ít tiền xu.

Lan

I have about fifty pounds in cash. And we can pay by card.

Em còn khoảng năm mươi bảng tiền mặt. Mà mình có thể trả bằng thẻ.

Hoang

Which card? The credit card or the debit card?

Thẻ nào? Thẻ tín dụng hay thẻ ghi nợ?

Lan

The debit card. The bank takes extra money when we use the credit card in another country.

Thẻ ghi nợ. Dùng thẻ tín dụng ở nước ngoài thì ngân hàng thu thêm phí.

Hoang

Good thinking. How much money do we have left for the trip?

Em tính hay đấy. Mình còn bao nhiêu tiền cho chuyến đi?

Lan

Let me check. We changed one thousand dollars at the airport in Hanoi, and we have about half of it now.

Để em xem. Mình đổi một nghìn đô la ở sân bay Hà Nội, giờ còn khoảng một nửa.

Hoang

And we still have those euros from Paris, right?

Mình vẫn còn mấy đồng euro từ Paris phải không?

Lan

Yes, about eighty euros. But we can't use them here. The UK uses pounds.

Ừ, khoảng tám mươi euro. Nhưng ở đây không dùng được. Anh dùng đồng bảng.

Hoang

Can we change them at a bank?

Mình đổi ở ngân hàng được không?

Lan

Yes, but banks take a high fee. Maybe we can keep them for our next trip to Europe.

Được, nhưng ngân hàng thu phí cao. Hay mình giữ lại cho chuyến đi châu Âu sau.

Hoang

Good idea. Oh, the waitress is coming.

Ý hay. Ồ, cô phục vụ đang đến kìa.

Lan

Excuse me. Can we have the check, please?

Xin lỗi. Cho chúng tôi xin hóa đơn.

Hoang

In Britain, they say the bill. Check is American English.

Ở Anh người ta nói là bill. Check là tiếng Anh-Mỹ.

Lan

Oh, right! Can we have the bill, please?

À, đúng rồi! Cho chúng tôi xin hóa đơn ạ.

A minute later(Một phút sau)
Hoang

Here it is. Twelve pounds and eighty pence. In America, a dollar has one hundred cents. Here, a pound has one hundred pence.

Đây rồi. Mười hai bảng tám mươi xu. Ở Mỹ, một đô la có một trăm xu cent. Ở đây, một bảng có một trăm xu pence.

Lan

Hmm. That's more than I thought. The cost of two coffees and a cake is twelve pounds?

Ừm. Nhiều hơn em nghĩ. Hai cốc cà phê với một cái bánh mà hết mười hai bảng?

Hoang

Let me see the receipt. Oh, it includes a service charge. That's normal here.

Để anh xem hóa đơn. À, đã tính cả phí phục vụ. Ở đây thế là bình thường.

Lan

I see. OK, I'll pay by card. Should we leave a tip, too?

Em hiểu rồi. Được, em trả bằng thẻ. Mình có nên để lại tiền boa không?

Hoang

Not this time. The service charge is already in the bill.

Lần này thì không. Phí phục vụ đã tính trong hóa đơn rồi.

Lan

You know, this is the most expensive holiday of our lives.

Anh biết không, đây là kỳ nghỉ đắt đỏ nhất đời mình đấy.

Hoang

But it's also the best one. Come on, let's go to the British Museum. It's free!

Nhưng cũng là kỳ nghỉ tuyệt nhất. Đi thôi, mình đến Bảo tàng Anh. Vào cửa miễn phí đấy!

Từ vựng trong bài (14)

price ˈpɹaɪs Danh từ
giá
Trong bài: prices
pound ˈpaʊnd Danh từ
bảng Anh
Trong bài: pounds
bill ˈbɪɫ Danh từ
tiền giấy, giấy bạc
cash ˈkæʃ Danh từ
tiền mặt, tiền mặt
credit card Danh từ
thẻ tín dụng, thẻ ngân hàng
debit card Danh từ
thẻ ghi nợ, thẻ ngân hàng
check ˈtʃɛk Danh từ
hóa đơn, phiếu thanh toán
dollar ˈdɑɫɝ Danh từ
đô la, tờ đô la
Trong bài: dollars
euro ˈjuɹoʊ Danh từ
đồng euro
Trong bài: euros
cent ˈsɛnt Danh từ
Trong bài: cents
cost ˈkɑst Danh từ
chi phí, giá cả
to cost Động từ
có giá, tốn
receipt ɹiˈsit Danh từ
biên lai, hóa đơn
free ˈfɹi Tính từ
miễn phí, tự do

Mẫu câu hay

I have about fifty pounds in cash.
Tôi có khoảng năm mươi bảng tiền mặt.
in cash = bằng tiền mặt; pay by card = trả bằng thẻ.
How much money do we have left?
Chúng ta còn lại bao nhiêu tiền?
have something left = còn lại cái gì.
Can we have the bill, please?
Cho chúng tôi xin hóa đơn.
Anh-Anh: the bill; Anh-Mỹ: the check. Ở Mỹ, bill còn có nghĩa là tờ tiền giấy (a twenty-dollar bill).
It includes a service charge.
Đã bao gồm phí phục vụ.
include = bao gồm. service charge = phí phục vụ.

Kiểm tra nhanh

1. Why do they pay with the debit card?
💡 "The bank takes extra money when we use the credit card in another country."
2. Why can't they use their euros in London?
💡 "The UK uses pounds."
3. Why don't they leave a tip?
💡 "The service charge is already in the bill."

Cùng chủ đề Money and Shopping

Chủ đề khác cấp A2