A Mystery Game at a Party

Trò chơi phá án ở bữa tiệc
A2 Essential Verbs 64 câu 12 từ vựng ~3 phút nghe
Khoa invited his friends to a party with a mystery game. Tonight, Vy is the detective, and she has to find out who did it.
Khoa mời bạn bè đến dự một bữa tiệc có trò chơi phá án. Tối nay Vy đóng vai thám tử và phải tìm ra thủ phạm.
Nhân vật: Khoa, Vy
64 câu
Khoa

Vy, are you ready for the mystery game? Tonight, you're the detective.

Vy ơi, cậu sẵn sàng chơi trò phá án chưa? Tối nay cậu là thám tử.

Vy

I'm ready! What's the story?

Sẵn sàng rồi! Câu chuyện thế nào?

Khoa

OK. A rich old man owns a big house by the sea. Last night, someone killed his parrot.

Được. Một ông già giàu có sở hữu một ngôi nhà lớn bên bờ biển. Tối qua có người đã giết con vẹt của ông.

Vy

His parrot? That's so sad. And a bit funny.

Con vẹt á? Buồn quá. Mà cũng hơi buồn cười.

Khoa

Ha ha. It's just a game! You have to identify the killer. There are five people in the house.

Ha ha. Chỉ là trò chơi thôi mà! Cậu phải tìm ra hung thủ. Trong nhà có năm người.

Vy

OK. What clues do I have?

Được. Mình có những manh mối gì?

Khoa

At eleven p.m., the cook heard someone knock on the door three times. Then all the lights went out.

Lúc mười một giờ đêm, bà đầu bếp nghe thấy có người gõ cửa ba lần. Rồi tất cả đèn tắt phụt.

Vy

Interesting. And then?

Thú vị đấy. Rồi sao nữa?

Khoa

The gardener lit a candle, and he found the parrot on the floor.

Bác làm vườn thắp một cây nến, và bác thấy con vẹt nằm trên sàn.

Vy

Hmm. Can I see the photos?

Ừm. Cho mình xem ảnh được không?

Khoa

Yes. The police photographed the room. Here. Look at the window.

Được. Cảnh sát đã chụp ảnh căn phòng. Đây. Nhìn cửa sổ đi.

Vy

The window is open, and there's mud on the floor. Did someone come in from outside?

Cửa sổ đang mở, trên sàn có bùn. Có ai từ ngoài vào à?

Khoa

Maybe. Can you link the mud to anyone?

Có thể. Cậu có liên kết được bùn với ai không?

Vy

The gardener works in the garden. His shoes are always muddy!

Bác làm vườn làm việc ngoài vườn. Giày bác ấy lúc nào cũng dính bùn!

Khoa

Good thinking. But does it matter? He found the parrot.

Suy luận hay đấy. Nhưng điều đó có quan trọng không? Bác ấy là người phát hiện ra con vẹt mà.

Vy

It matters a lot. Maybe he came in through the window first, and then he found the parrot.

Quan trọng lắm chứ. Có khi bác ấy trèo qua cửa sổ vào trước, rồi mới giả vờ phát hiện ra con vẹt.

Khoa

Ha ha. You're good at this. Do you want to predict the answer now?

Ha ha. Cậu giỏi trò này thật. Cậu muốn đoán đáp án luôn không?

Vy

Not yet. Was anyone angry with the parrot?

Chưa. Có ai ghét con vẹt không?

Khoa

The old man's son. The parrot always joked about him. It said: lazy son, lazy son!

Con trai ông già. Con vẹt lúc nào cũng trêu anh ta. Nó nói: con lười, con lười!

Vy

Ha ha! A parrot that jokes! OK, so the son had a reason.

Ha ha! Con vẹt biết trêu người! Được, vậy là anh con trai có động cơ.

Khoa

So, who is it? The gardener or the son?

Vậy là ai? Bác làm vườn hay anh con trai?

Vy

Both! The son asked the gardener to help him. The gardener knocked on the door, so everyone looked away.

Cả hai! Anh con trai nhờ bác làm vườn giúp. Bác làm vườn gõ cửa để mọi người nhìn đi chỗ khác.

Khoa

Wow! That's exactly right! How did you do that?

Ồ! Chính xác luôn! Sao cậu làm được hay vậy?

Vy

I watch a lot of detective movies. Next time, I want to write the story.

Mình xem nhiều phim trinh thám mà. Lần sau mình muốn viết câu chuyện.

Khoa

OK. But please prevent any more animals from dying in your story!

Được. Nhưng làm ơn đừng để con vật nào chết trong câu chuyện của cậu nữa!

Vy

Ha ha. I promise. No more parrots.

Ha ha. Mình hứa. Không còn con vẹt nào nữa.

Từ vựng trong bài (12)

to own Động từ
sở hữu, có
Trong bài: owns
to kill Động từ
giết, sát hại
Trong bài: killed
to identify Động từ
nhận dạng, xác định
to knock Động từ
gõ, đập
Trong bài: knocked
to light Động từ
đốt, châm lửa
Trong bài: lights, lit
to photograph Động từ
chụp ảnh, chụp hình
Trong bài: photographed
to link Động từ
kết nối, liên kết
to matter Động từ
quan trọng, ảnh hưởng
Trong bài: matters
to predict Động từ
dự đoán, tiên đoán
to joke Động từ
đùa, nói đùa
Trong bài: joked, jokes
to prevent Động từ
ngăn cản, phòng ngừa
to promise Động từ
hứa, cam kết

Mẫu câu hay

A rich old man owns a big house.
Một ông già giàu có sở hữu một ngôi nhà lớn.
own (động từ) = sở hữu. owner = chủ sở hữu.
You have to identify the killer.
Bạn phải xác định hung thủ.
identify = nhận dạng, xác định ai/cái gì.
Does it matter?
Điều đó có quan trọng không?
matter (động từ) = quan trọng, có ý nghĩa. It doesn't matter. = Không sao/Không quan trọng.
Please prevent any more animals from dying.
Làm ơn đừng để con vật nào chết nữa.
prevent somebody/something from + V-ing = ngăn ai/cái gì làm gì.

Kiểm tra nhanh

1. What happened after someone knocked on the door?
💡 "the cook heard someone knock on the door three times. Then all the lights went out."
2. Why was the son angry with the parrot?
💡 "The parrot always joked about him. It said: lazy son, lazy son!"
3. Who killed the parrot, according to Vy?
💡 "Both! The son asked the gardener to help him."

Cùng chủ đề Essential Verbs

Chủ đề khác cấp A2