A Winter Holiday in Korea

Kỳ nghỉ đông ở Hàn Quốc
A2 Exercise and Matches 55 câu 8 từ vựng ~2 phút nghe
Ngoc just came back from a winter holiday in Korea with her family. She tells her friend Phuc about the snow sports she tried.
Ngọc vừa đi nghỉ đông ở Hàn Quốc cùng gia đình về. Cô kể cho bạn mình là Phúc về các môn thể thao trên tuyết mà cô đã thử.
Nhân vật: Phuc, Ngoc
55 câu
Phuc

Ngoc! You're back! How was your trip to Korea?

Ngọc! Cậu về rồi! Chuyến đi Hàn Quốc thế nào?

Ngoc

Amazing! We went to a ski resort in the mountains. There was snow everywhere.

Tuyệt vời! Nhà mình đến một khu trượt tuyết trên núi. Đâu đâu cũng là tuyết.

Phuc

Snow! Did you try skiing?

Tuyết á! Cậu có thử trượt tuyết không?

Ngoc

Yes, for the first time. I fell down about fifty times!

Có, lần đầu tiên luôn. Mình ngã khoảng năm mươi lần!

Phuc

Ha ha. Was it difficult?

Ha ha. Có khó không?

Ngoc

Very. Each ski is so long, and you have to control them with your legs. My legs hurt for three days.

Khó lắm. Mỗi chiếc ván trượt dài ơi là dài, phải điều khiển bằng chân. Chân mình đau mất ba ngày.

Phuc

Did you take lessons?

Cậu có học không?

Ngoc

Yes, a two-hour lesson. The teacher was very patient. On the last day, I could ski down a small hill without falling.

Có, một buổi học hai tiếng. Thầy dạy rất kiên nhẫn. Đến ngày cuối, mình trượt xuống được một con dốc nhỏ mà không ngã.

Phuc

Well done! What about your brother?

Giỏi đấy! Còn anh cậu thì sao?

Ngoc

He tried snowboarding. It's like skiing, but you stand on one big board. It's called a snowboard.

Anh ấy thử trượt ván tuyết. Giống trượt tuyết, nhưng đứng trên một tấm ván lớn. Nó gọi là ván trượt tuyết.

Phuc

Is snowboarding easier?

Trượt ván tuyết có dễ hơn không?

Ngoc

He says it's harder at first, but more fun later. He looked really cool.

Anh ấy bảo lúc đầu khó hơn, nhưng sau thì vui hơn. Trông anh ấy ngầu lắm.

Phuc

And your parents?

Còn bố mẹ cậu?

Ngoc

They didn't want to ski. They went ice skating in the city instead.

Bố mẹ mình không muốn trượt tuyết. Thay vào đó bố mẹ đi trượt băng trong thành phố.

Phuc

Ice skating? I tried skating once at a shopping mall in Hanoi.

Trượt băng á? Mình từng thử trượt băng một lần ở trung tâm thương mại ở Hà Nội.

Ngoc

Oh, yes! Did you like it?

À đúng rồi! Cậu có thích không?

Phuc

I was terrible. I held the wall the whole time.

Mình tệ lắm. Mình bám tường suốt.

Ngoc

Ha ha. My mom did the same. But my dad is good. He learned to skate when he was a student in Russia.

Ha ha. Mẹ mình cũng thế. Nhưng bố mình giỏi lắm. Bố học trượt băng hồi du học ở Nga.

Phuc

Wow. Did they rent the ice skates there?

Ồ. Bố mẹ cậu thuê giày trượt băng ở đó à?

Ngoc

Yes. You can rent everything: skis, snowboards, ice skates and warm jackets. It's not cheap, though.

Ừ. Cái gì cũng thuê được: ván trượt tuyết, ván trượt đơn, giày trượt băng và áo khoác ấm. Nhưng không rẻ đâu.

Phuc

How cold was it?

Ở đó lạnh cỡ nào?

Ngoc

Minus ten degrees! I wore four layers of clothes.

Âm mười độ! Mình mặc bốn lớp áo.

Phuc

What did you eat there?

Ở đó cậu ăn gì?

Ngoc

Lots of hot soup and Korean barbecue. They're perfect for cold weather.

Toàn canh nóng với thịt nướng Hàn Quốc. Hợp với trời lạnh lắm.

Phuc

I'm so jealous. I want to see snow one day.

Mình ghen tị quá. Một ngày nào đó mình muốn được thấy tuyết.

Ngoc

Let's go together next winter. I'll teach you to ski, and to fall!

Mùa đông năm sau mình đi cùng nhau nhé. Mình sẽ dạy cậu trượt tuyết, và dạy cả cách ngã!

Từ vựng trong bài (8)

ski ˈski Danh từ
ván trượt tuyết
Trong bài: skis
skiing ˈskiɪŋ Danh từ
trượt tuyết, môn trượt tuyết
snowboarding Danh từ
trượt ván tuyết, môn trượt tuyết bằng ván
snowboard ˈsnoʊˌbɔɹd Danh từ
ván trượt tuyết
Trong bài: snowboards
ice skating Danh từ
trượt băng, trượt băng nghệ thuật
skating ˈskeɪtɪŋ Danh từ
trượt băng
skate ˈskeɪt Danh từ
giày trượt, giày trượt patin
ice skate Danh từ
giày trượt băng, giày trượt trên băng
Trong bài: ice skates

Mẫu câu hay

Did you try skiing?
Bạn có thử trượt tuyết không?
try + V-ing = thử làm gì. go skiing / go skating = đi trượt tuyết / trượt băng.
I fell down about fifty times!
Tôi ngã khoảng năm mươi lần!
fall down (quá khứ: fell down) = ngã xuống.
It's harder at first, but more fun later.
Lúc đầu khó hơn, nhưng sau thì vui hơn.
at first = lúc đầu; later = về sau.
It's not cheap, though.
Nhưng không rẻ đâu.
though đứng cuối câu = tuy nhiên, nhưng mà (văn nói).

Kiểm tra nhanh

1. How many times did Ngoc fall down?
💡 "I fell down about fifty times!"
2. What did Ngoc's brother try?
💡 "He tried snowboarding."
3. Where did Ngoc's dad learn to skate?
💡 "He learned to skate when he was a student in Russia."

Cùng chủ đề Exercise and Matches

Chủ đề khác cấp A2