to boost
Verb / Động từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
tăng cường, cải thiện
Definition (English)
to increase or improve the progress, growth, or success of something
Câu ví dụ
She took a course to boost her skills and advance her career in graphic design .
Cô ấy đã tham gia một khóa học để nâng cao kỹ năng và thăng tiến sự nghiệp trong thiết kế đồ họa.
Luyện tập
"to boost" nghĩa là gì?