steep
Adjective / Tính từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
dốc, dựng đứng
Definition (English)
(of an angle) measuring less than 90 degrees
Câu ví dụ
He demonstrated how to calculate the steep angles in his math class .
Anh ấy đã trình bày cách tính các góc nhọn trong lớp học toán của mình.
Luyện tập
"steep" nghĩa là gì?