proposal
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
lời cầu hôn, lời đề nghị kết hôn
Definition (English)
the action of asking a person to marry one
Câu ví dụ
After years of dating , his proposal finally came on their anniversary .
Sau nhiều năm hẹn hò, lời cầu hôn của anh ấy cuối cùng cũng đến vào ngày kỷ niệm của họ.
Luyện tập
"proposal" nghĩa là gì?