panic
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
hoảng loạn, khiếp sợ
Definition (English)
a feeling of extreme fear and anxiety that makes one unable to think clearly
Câu ví dụ
He managed to control his panic and calmly solve the problem .
Anh ấy đã kiểm soát được cơn hoảng loạn của mình và bình tĩnh giải quyết vấn đề.
Luyện tập
"panic" nghĩa là gì?