Nghĩa tiếng Việt
cực, Bắc Cực/Nam Cực
Đừng chỉ tra "pole" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
the most northern or most southern points of the earth that are joined by its axis of rotation
Câu ví dụ
The magnetic poles are not aligned exactly with the geographic poles and can shift due to changes in the Earth 's magnetic field .
Các cực từ không thẳng hàng chính xác với các cực địa lý và có thể dịch chuyển do những thay đổi trong từ trường của Trái Đất.
Luyện tập
"pole" nghĩa là gì?