hostelry
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
quán trọ, nhà nghỉ
Definition (English)
an inn or a place that provides lodging, especially for travelers or guests
Câu ví dụ
The mountain town boasted a cozy hostelry with breathtaking views of the surrounding peaks .
Thị trấn miền núi tự hào có một quán trọ ấm cúng với tầm nhìn ngoạn mục ra những đỉnh núi xung quanh.
Luyện tập
"hostelry" nghĩa là gì?