heart

Noun / Danh từ CEFR A2
📖
Nghĩa tiếng Việt
trái tim, quả tim
💡
Definition (English)
the body part that pushes the blood to go to all parts of our body
✏️
Câu ví dụ
The heart pumps blood throughout the body to provide oxygen and nutrients .
Tim bơm máu khắp cơ thể để cung cấp oxy và chất dinh dưỡng.
Luyện tập

"heart" nghĩa là gì?

🔗
Từ liên quan trong Face and Body