thigh
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
đùi, phần trên của chân
Definition (English)
the top part of the leg between the hip and the knee
Câu ví dụ
The soccer player used his thigh to control the ball during the match .
Cầu thủ bóng đá đã sử dụng đùi của mình để kiểm soát bóng trong trận đấu.
Luyện tập
"thigh" nghĩa là gì?