physical

Adjective / Tính từ CEFR A2
📖
Nghĩa tiếng Việt
thể chất, thuộc về cơ thể
💡
Definition (English)
related to the body rather than the mind
✏️
Câu ví dụ
The physical therapist recommended specific exercises to improve mobility.
Nhà vật lý trị liệu đã đề nghị các bài tập cụ thể để cải thiện khả năng vận động.
Luyện tập

"physical" nghĩa là gì?

📚
Bài đọc có chứa từ này
🔗
Từ liên quan trong Adjectives of General Anatomy