Nghĩa tiếng Việt
giấc mơ
Đừng chỉ tra "dream" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
a series of images, feelings, or events happening in one's mind during sleep
Câu ví dụ
The nightmare was the worst dream he had experienced in a long time .
Cơn ác mộng là giấc mơ tồi tệ nhất mà anh ấy đã trải qua trong một thời gian dài.
Từ đồng nghĩa – Trái nghĩa
Đồng nghĩa
ambition tham vọng, khát vọng thành c...
Luyện tập
"dream" nghĩa là gì?