bean
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
đậu, hạt đậu
Definition (English)
a seed growing in long pods on a climbing plant, eaten as a vegetable
Câu ví dụ
We made a bean dip for the party.
Chúng tôi đã làm một món nhúng đậu cho bữa tiệc.
Luyện tập
"bean" nghĩa là gì?