hot chocolate
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
sô cô la nóng
Definition (English)
a hot drink, made by mixing cocoa powder with water or milk
Câu ví dụ
We served hot chocolate at our winter party .
Chúng tôi phục vụ sô cô la nóng tại bữa tiệc mùa đông của chúng tôi.
Luyện tập
"hot chocolate" nghĩa là gì?