amphibious vehicle
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
phương tiện lưỡng cư, xe lưỡng cư
Đừng chỉ tra "amphibious vehicle" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
a type of transportation that is capable of operating on both land and water
Câu ví dụ
Amphibious vehicles are designed to operate on both land and water .
Xe lội nước được thiết kế để hoạt động cả trên đất liền và dưới nước.
Luyện tập
"amphibious vehicle" nghĩa là gì?