Grandma Bich's First Yoga Class

Buổi học yoga đầu tiên của bà Bích
B1 The Human Body 66 câu 10 từ vựng ~3 phút nghe
Mrs. Bich is seventy-two, and her granddaughter has signed her up for a gentle yoga class. The teacher, Sam, guides her through her very first lesson.
Bà Bích năm nay bảy mươi hai tuổi, và cháu gái đã đăng ký cho bà một lớp yoga nhẹ nhàng. Thầy giáo Sam hướng dẫn bà trong buổi học đầu tiên.
Nhân vật: Sam, Mrs. Bich
66 câu
Sam

Good morning, everyone, and welcome to Gentle Yoga. I see a new face today. What's your name?

Chào buổi sáng cả lớp, chào mừng đến lớp Yoga Nhẹ Nhàng. Hôm nay tôi thấy có một gương mặt mới. Bác tên là gì ạ?

Mrs. Bich

I'm Bich. My granddaughter signed me up for this class. She says I sit too much.

Tôi là Bích. Cháu gái tôi đăng ký cho tôi lớp này. Nó bảo tôi ngồi nhiều quá.

Sam

Well, you're very welcome, Mrs. Bich. Have you ever done yoga before?

Rất hoan nghênh bác Bích. Bác đã bao giờ tập yoga chưa ạ?

Mrs. Bich

Never. I'm seventy-two, and my joints aren't what they used to be. My knees hurt when it rains, and my left hip is quite stiff.

Chưa bao giờ. Tôi bảy mươi hai tuổi rồi, các khớp không còn được như xưa. Trời mưa là đầu gối đau, còn hông trái thì khá cứng.

Sam

Don't worry. This class was designed for people like you. If anything hurts, just stop and rest. Let's start by sitting on the mat. Can you put the soles of your feet together, like this?

Bác đừng lo. Lớp này được thiết kế cho những người như bác. Nếu thấy đau chỗ nào, bác cứ dừng lại nghỉ. Mình bắt đầu bằng tư thế ngồi trên thảm. Bác áp hai lòng bàn chân vào nhau như thế này được không ạ?

Mrs. Bich

Like this? Oh, that's a nice stretch.

Thế này à? Ồ, giãn cơ dễ chịu thật.

Sam

Very good. Now put your hands on your waist and sit up tall. We'll start with breathing.

Rất tốt ạ. Giờ bác đặt hai tay lên eo và ngồi thẳng lưng. Mình sẽ bắt đầu với bài hít thở.

Mrs. Bich

Breathing? I've been breathing for seventy-two years. I think I know how to do it!

Hít thở á? Tôi thở bảy mươi hai năm nay rồi. Chắc là tôi biết thở chứ!

Sam

Ha! Most of us breathe with only the top part of our lungs. Put one hand on your ribs. When you breathe in, try to feel them move out to the sides.

Ha! Phần lớn chúng ta chỉ thở bằng phần trên của phổi. Bác đặt một tay lên xương sườn. Khi hít vào, bác cố cảm nhận xương sườn nở sang hai bên.

Mrs. Bich

Oh, I can feel it. My ribs are moving. I didn't know my lungs were so big.

Ồ, tôi cảm thấy rồi. Xương sườn đang chuyển động. Tôi không biết phổi mình lại to thế.

Sam

Exactly. Now breathe out slowly through your nose. Good. Let's do that five more times.

Đúng vậy ạ. Giờ bác thở ra từ từ bằng mũi. Tốt lắm. Mình làm thêm năm lần nữa nhé.

Fifteen minutes later(Mười lăm phút sau)
Sam

Now we're going to lift our arms above our heads. Reach up as high as you can.

Bây giờ chúng ta sẽ giơ hai tay lên quá đầu. Vươn cao hết mức có thể.

Mrs. Bich

Ouch. I can feel that right under my arm.

Ui da. Tôi thấy căng ngay dưới cánh tay.

Sam

That's the muscle near your armpit. It isn't used to stretching. Don't push too hard. Just go as far as is comfortable.

Đó là cơ gần nách bác. Nó chưa quen được kéo giãn. Bác đừng cố quá. Chỉ vươn đến mức thấy thoải mái thôi.

Mrs. Bich

All right. My granddaughter can put her foot behind her head, you know. She showed me a video.

Được rồi. Cậu biết không, cháu gái tôi gác được chân ra sau đầu đấy. Nó cho tôi xem video rồi.

Sam

Please don't try that today! Yoga isn't a competition. The only person you're competing with is yourself.

Hôm nay bác đừng thử tư thế đó nhé! Yoga không phải cuộc thi. Người duy nhất bác cần thi đấu là chính mình.

Mrs. Bich

Good, because I would lose.

Thế thì tốt, vì kiểu gì tôi cũng thua.

Sam

Now, lie down on your back and close your eyes. Put your thumbs on your temples and gently move them in small circles.

Giờ bác nằm ngửa và nhắm mắt lại. Đặt hai ngón tay cái lên thái dương và nhẹ nhàng xoay thành những vòng tròn nhỏ.

Mrs. Bich

Mmm, that's lovely. I often get headaches here.

Ừm, dễ chịu quá. Tôi hay bị đau đầu ở chỗ này.

Sam

Many people keep their stress in this part of the head. If you massage it every evening, it may help you sleep better.

Nhiều người dồn căng thẳng vào vùng này của đầu. Nếu tối nào bác cũng xoa bóp chỗ này, có thể bác sẽ ngủ ngon hơn.

After the class(Sau buổi học)
Sam

How do you feel, Mrs. Bich?

Bác thấy thế nào ạ, bác Bích?

Mrs. Bich

Surprisingly good. My hip feels looser, and my back doesn't hurt as much as it usually does.

Thấy khỏe bất ngờ. Hông tôi đỡ cứng hơn, lưng cũng không đau như mọi khi.

Sam

That's wonderful. If you come twice a week, you'll notice a big difference in a month or two.

Tuyệt quá ạ. Nếu bác đến tập tuần hai buổi, một hai tháng nữa bác sẽ thấy khác biệt rõ rệt.

Mrs. Bich

Twice a week? Then I'll need my own mat. This one belongs to my granddaughter, and it's bright pink.

Tuần hai buổi à? Vậy tôi phải sắm thảm riêng thôi. Cái này của cháu gái tôi, lại còn màu hồng chóe.

Sam

Pink is a great color for yoga. See you on Thursday!

Màu hồng tập yoga đẹp mà bác. Hẹn gặp bác thứ Năm nhé!

Từ vựng trong bài (10)

joint ˈdʒɔɪnt Danh từ
khớp, khớp xương
Trong bài: joints
hip ˈhɪp Danh từ
hông, eo
sole ˈsoʊɫ Danh từ
lòng bàn chân, đế chân
Trong bài: soles
waist ˈweɪst Danh từ
eo, vòng eo
to breathe Động từ
thở, hít vào và thở ra
Trong bài: breathing
lung ˈɫəŋ Danh từ
phổi, lá phổi
Trong bài: lungs
rib ˈɹɪb Danh từ
xương sườn
Trong bài: ribs
armpit ˈɑɹmˌpɪt Danh từ
nách, hố nách
thumb ˈθəm Danh từ
ngón tay cái, ngón tay dày nhất và có vị trí khác so với bốn ngón còn lại
Trong bài: thumbs
temple ˈtɛmpəɫ Danh từ
thái dương, thái dương
Trong bài: temples

Mẫu câu hay

My joints aren't what they used to be.
Các khớp không còn được như xưa.
not what it/they used to be = không còn như trước nữa (thường nói về sức khỏe, chất lượng giảm sút).
My granddaughter signed me up for this class.
Cháu gái tôi đăng ký cho tôi lớp này.
sign somebody up for something = đăng ký cho ai tham gia (lớp học, câu lạc bộ). Tự đăng ký: sign up for.
Just go as far as is comfortable.
Chỉ vươn đến mức thấy thoải mái thôi.
as far as is comfortable/possible = đến mức thoải mái/có thể. Hay dùng trong lớp tập thể dục, yoga.
My back doesn't hurt as much as it usually does.
Lưng tôi không đau như mọi khi.
not as much as = không nhiều bằng. Trợ động từ does thay cho hurts để không lặp lại động từ.

Kiểm tra nhanh

1. Why did Mrs. Bich come to the yoga class?
💡 "My granddaughter signed me up for this class. She says I sit too much."
2. Where does Sam tell her to put her thumbs?
💡 "Put your thumbs on your temples and gently move them in small circles."
3. How does Mrs. Bich feel after the class?
💡 "My hip feels looser, and my back doesn't hurt as much as it usually does."

Cùng chủ đề The Human Body

Chủ đề khác cấp B1