Hội thoại tiếng Anh chủ đề The Human Body

B1 3 đoạn hội thoại dùng 27/27 từ vựng của chủ đề The Human Body.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề The Human Body

armpit ˈɑɹmˌpɪt — nách, hố nách Có trong bài 1
hip ˈhɪp — hông, eo Có trong bài 1
temple ˈtɛmpəɫ — thái dương, thái dương Có trong bài 1
thumb ˈθəm — ngón tay cái, ngón tay dày nhất và có vị trí khác so với bốn ngón còn lại Có trong bài 1
toenail ˈtoʊˌneɪɫ — móng chân, móng ngón chân Có trong bài 3
fingernail ˈfɪŋɡɝˌneɪɫ — móng tay Có trong bài 3
joint ˈdʒɔɪnt — khớp, khớp xương Có trong bài 1
rib ˈɹɪb — xương sườn Có trong bài 1
sole ˈsoʊɫ — lòng bàn chân, đế chân Có trong bài 1
eyeball ˈaɪˌbɔɫ — nhãn cầu, mắt Có trong bài 2
to breathe — thở, hít vào và thở ra Có trong bài 1
circulation ˈsɝkjəˌɫeɪʃən — tuần hoàn Có trong bài 3
sense ˈsɛns — giác quan, nhận thức Có trong bài 2
sight ˈsaɪt — thị lực, tầm nhìn Có trong bài 2
hearing ˈhiɹɪŋ — thính giác Có trong bài 2
touch ˈtətʃ — xúc giác, cảm giác xúc giác Có trong bài 2
smell ˈsmɛɫ — khứu giác, giác quan mùi Có trong bài 2
waist ˈweɪst — eo, vòng eo Có trong bài 1
taste ˈteɪst — vị giác Có trong bài 2
hormone ˈhɔɹˌmoʊn — hoóc môn, chất nội tiết Có trong bài 3
tissue ˈtɪsˌju — mô, mô tế bào Có trong bài 3
nerve ˈnɝv — dây thần kinh, sợi thần kinh Có trong bài 3
gesture ˈdʒɛstʃɝ — cử chỉ, điệu bộ Có trong bài 2
tear ˈtɛɹ — nước mắt, giọt lệ Có trong bài 2
blood sugar — đường huyết, lượng đường trong máu Có trong bài 3
kidney ˈkɪdni — thận, quả thận Có trong bài 3
lung ˈɫəŋ — phổi, lá phổi Có trong bài 1