Visiting a Secondary School for Bin

Đi xem trường cấp hai cho Bin
B1 Necessary Adjectives 58 câu 14 từ vựng ~3 phút nghe
Bin is finishing primary school. His parents, Hoa and David, visit a secondary school and ask the admissions officer about science, languages, tests, bullying and fees.
Bin sắp học xong tiểu học. Bố mẹ cậu là Hoa và David đến thăm một trường cấp hai và hỏi cán bộ tuyển sinh về môn khoa học, ngôn ngữ, bài thi, chuyện bắt nạt và học phí.
Nhân vật: Ms. Grace, Hoa, David
58 câu
Ms. Grace

Good morning, and welcome to Riverside School. You must be Bin's parents.

Chào anh chị, chào mừng đến trường Riverside. Chắc anh chị là bố mẹ của Bin.

Hoa

Yes, I'm Hoa, and this is my husband, David. Bin is finishing primary school this year, so we're looking at secondary schools.

Vâng, tôi là Hoa, còn đây là chồng tôi, David. Năm nay Bin học xong tiểu học, nên chúng tôi đang tìm trường cấp hai.

Ms. Grace

Wonderful. What's important to you in a school?

Tuyệt quá. Với anh chị, điều gì quan trọng ở một ngôi trường?

David

Bin loves science. At his previous school, he started a robot club. We'd like a school with good labs and teachers who take science seriously.

Bin rất mê khoa học. Ở trường cũ, cháu đã lập một câu lạc bộ robot. Chúng tôi muốn một trường có phòng thí nghiệm tốt và giáo viên coi trọng môn khoa học.

Ms. Grace

Then you're in the right place. Our scientific program is one of the strongest in the city. Students do real experiments every week, not just reading.

Vậy là anh chị đến đúng nơi rồi. Chương trình khoa học của chúng tôi thuộc hàng mạnh nhất thành phố. Tuần nào học sinh cũng làm thí nghiệm thật chứ không chỉ đọc sách.

Hoa

That sounds great. What about languages? Bin speaks Vietnamese with me and English with his dad, but his written Vietnamese isn't very good.

Nghe hay quá. Còn ngôn ngữ thì sao ạ? Bin nói tiếng Việt với tôi và tiếng Anh với bố, nhưng viết tiếng Việt thì cháu chưa tốt lắm.

Ms. Grace

That's common for children who grow up with two languages. Their spoken language is often much better than their writing. We offer extra Vietnamese classes for students like Bin.

Chuyện đó thường gặp ở trẻ lớn lên với hai thứ tiếng. Khả năng nói thường tốt hơn viết nhiều. Trường có lớp tiếng Việt bổ trợ cho những học sinh như Bin.

David

Do the students have to take an entrance test?

Học sinh có phải thi đầu vào không ạ?

Ms. Grace

Yes. There's a written test in math and English, and a short interview. It isn't difficult. It's the standard test for all new students.

Có ạ. Có một bài thi viết môn toán và tiếng Anh, cùng một buổi phỏng vấn ngắn. Không khó đâu. Đó là bài kiểm tra chuẩn cho mọi học sinh mới.

Hoa

And are your certificates official? We might move abroad in a few years.

Bằng cấp của trường có chính thức không ạ? Vài năm nữa có thể chúng tôi sẽ ra nước ngoài.

Ms. Grace

Yes, our certificates are recognized by the Ministry of Education and by schools overseas.

Có ạ, bằng của trường được Bộ Giáo dục và các trường ở nước ngoài công nhận.

David

Good. Can I ask a more specific question? How big are the classes?

Tốt. Tôi hỏi cụ thể hơn một chút được không? Mỗi lớp bao nhiêu học sinh?

Ms. Grace

No more than twenty-four students. Each child gets a lot of attention.

Không quá hai mươi bốn em. Mỗi em đều được quan tâm nhiều.

Hoa

Bin is quite sensitive. Last year, some older boys made fun of him, and he got very upset. He didn't want to go to school for a week.

Bin khá nhạy cảm. Năm ngoái, mấy bạn lớn hơn trêu chọc cháu, cháu buồn lắm. Cả tuần cháu không muốn đi học.

Ms. Grace

I'm sorry to hear that. We take bullying very seriously. Every class has a counselor, and older students are trained to look after the younger ones.

Tôi rất tiếc khi nghe vậy. Chúng tôi rất nghiêm khắc với chuyện bắt nạt. Lớp nào cũng có chuyên viên tư vấn, và học sinh lớn được hướng dẫn để chăm lo cho các em nhỏ.

Hoa

That's very thoughtful.

Thật là chu đáo.

David

One more thing. Do you teach health education? Bin is starting to ask questions, and we'd like the school to help.

Còn một điều nữa. Trường có dạy giáo dục sức khỏe không? Bin bắt đầu hỏi nhiều chuyện, và chúng tôi muốn nhà trường hỗ trợ.

Ms. Grace

Yes. From grade seven, students have lessons about their bodies, their feelings and sexual health. Parents can see all the materials before the lessons.

Có ạ. Từ lớp bảy, học sinh có các bài học về cơ thể, cảm xúc và sức khỏe tình dục. Phụ huynh có thể xem toàn bộ tài liệu trước buổi học.

David

That's good to know. I think it's suitable for that age.

Biết vậy thì tốt. Tôi nghĩ nội dung đó phù hợp với lứa tuổi ấy.

Hoa

What about fees? I'm afraid that's the hard part.

Còn học phí thì sao ạ? Tôi e đó mới là phần khó.

Ms. Grace

Well, price is relative. Our fees are higher than public schools, but much lower than international schools. And we offer scholarships to students with strong grades.

Giá cả thì cũng tương đối thôi ạ. Học phí của chúng tôi cao hơn trường công, nhưng thấp hơn nhiều so với trường quốc tế. Và trường có học bổng cho học sinh có điểm cao.

Hoa

That would really help. When is the deadline?

Thế thì giúp ích lắm. Hạn chót là khi nào ạ?

Ms. Grace

The end of March. I'll give you a leaflet with all the details. Would you like to see the labs now?

Cuối tháng Ba. Tôi sẽ gửi anh chị tờ thông tin đầy đủ. Giờ anh chị có muốn xem phòng thí nghiệm không?

David

Yes, please. If Bin sees the robots, he won't want to go anywhere else!

Có chứ. Bin mà thấy robot thì chẳng muốn đi trường nào khác nữa!

Từ vựng trong bài (14)

primary ˈpɹaɪˌmɛɹi Tính từ
chính, ban đầu
secondary ˈsɛkənˌdɛɹi Tính từ
thứ yếu, phụ
previous ˈpɹiviəs Tính từ
trước, trước đây
scientific ˌsaɪənˈtɪfɪk Tính từ
written ˈɹɪtən Tính từ
viết, được viết
spoken ˈspoʊkən Tính từ
nói, khẩu ngữ
standard ˈstændɝd Tính từ
tiêu chuẩn, thông thường
official əˈfɪʃəɫ Tính từ
chính thức, được ủy quyền
specific spəˈsɪfɪk Tính từ
cụ thể, đặc biệt
upset ˈəpˌsɛt Tính từ
buồn bã, bối rối
thoughtful ˈθɔtfəɫ Tính từ
chu đáo, quan tâm
sexual ˈsɛkʃuəɫ Tính từ
tình dục, liên quan đến tình dục
suitable ˈsutəbəɫ Tính từ
phù hợp, thích hợp
relative ˈɹɛɫətɪv Tính từ
tương đối

Mẫu câu hay

Then you're in the right place.
Vậy là anh chị đến đúng nơi rồi.
be in the right place = đến đúng chỗ, tìm đúng nơi. Câu tự tin khi giới thiệu dịch vụ của mình.
Their spoken language is often much better than their writing.
Khả năng nói thường tốt hơn viết nhiều.
spoken / written (tính từ từ động từ speak, write) = dạng nói / dạng viết: spoken English, a written test.
We take bullying very seriously.
Chúng tôi rất nghiêm khắc với chuyện bắt nạt.
take something seriously = coi trọng, xem là nghiêm túc. Ngược lại: don't take it too seriously (đừng quá để tâm).
Price is relative.
Giá cả là tương đối.
relative (tính từ) = tương đối, tùy vào cái mình so sánh. Trạng từ: relatively cheap (tương đối rẻ).

Kiểm tra nhanh

1. What did Bin start at his previous school?
💡 "At his previous school, he started a robot club."
2. What is the problem with Bin's Vietnamese?
💡 "His written Vietnamese isn't very good."
3. Why did Bin not want to go to school for a week?
💡 "Some older boys made fun of him, and he got very upset."

Cùng chủ đề Necessary Adjectives

Chủ đề khác cấp B1