Practising for the Citizenship Test

Luyện thi quốc tịch
B1 Law and Politics 62 câu 17 từ vựng ~3 phút nghe
Dao, who moved from Vietnam to the United States, has her citizenship interview in two weeks. Her husband Mark asks her practice questions about the American government and history, and she surprises him with how much she knows.
Đào, người chuyển từ Việt Nam sang Mỹ, còn hai tuần nữa là đến buổi phỏng vấn nhập quốc tịch. Chồng chị, Mark, hỏi chị các câu luyện tập về chính phủ và lịch sử Mỹ, và chị khiến anh bất ngờ vì hiểu biết của mình.
Nhân vật: Mark, Dao
62 câu
Mark

OK, Dao, are you ready for some more practice questions? Your citizenship interview is in two weeks.

Nào Đào, em sẵn sàng luyện thêm vài câu hỏi chưa? Hai tuần nữa là buổi phỏng vấn nhập quốc tịch của em rồi.

Dao

Ready. But please don't ask the hard ones first.

Sẵn sàng. Nhưng đừng hỏi câu khó trước nhé.

Mark

Fine, an easy one. How many stars are there on the American flag?

Được, một câu dễ. Trên lá cờ Mỹ có bao nhiêu ngôi sao?

Dao

Fifty. One for each state.

Năm mươi. Mỗi bang một ngôi sao.

Mark

Correct. Now name the three branches of the government.

Đúng. Giờ hãy kể tên ba nhánh của chính phủ.

Dao

Congress, the president, and the courts.

Quốc hội, tổng thống, và tòa án.

Mark

Very good. And what does Congress do?

Rất tốt. Vậy Quốc hội làm gì?

Dao

It makes the laws. It has two parts: the Senate and the House of Representatives.

Làm ra luật. Quốc hội có hai viện: Thượng viện và Hạ viện.

Mark

Excellent. Who is the governor of our state?

Xuất sắc. Ai là thống đốc bang mình?

Dao

Oh no. I always forget his name, even though I've seen him on the news a hundred times.

Ôi không. Em lúc nào cũng quên tên ông ấy, dù đã thấy ông ấy trên thời sự cả trăm lần.

Mark

I'll write it on a card for you. Next: name one right that everyone living in the United States has.

Anh sẽ viết vào một tấm thẻ cho em. Câu tiếp: hãy kể một quyền mà mọi người sống ở Mỹ đều có.

Dao

Freedom of speech. You have the right to say what you think, even about the president.

Tự do ngôn luận. Mọi người có quyền nói điều mình nghĩ, kể cả về tổng thống.

Mark

Perfect. Now some history. Before America became independent, who ruled the colonies?

Hoàn hảo. Giờ đến lịch sử. Trước khi nước Mỹ độc lập, ai cai trị các thuộc địa?

Dao

The British king. And the British parliament made laws for the colonies, but the people who lived there couldn't vote for it. That's why they were so angry.

Vua Anh. Và nghị viện Anh làm luật cho các thuộc địa, nhưng người dân sống ở đó lại không được bầu ra nghị viện ấy. Vì thế họ mới tức giận như vậy.

Mark

You know more American history than I do!

Em biết lịch sử Mỹ còn nhiều hơn anh!

Dao

I've been studying every night for three months. Do you remember my visa interview at the embassy in Hanoi? I was so nervous that I forgot your birthday.

Em đã học mỗi tối suốt ba tháng nay rồi. Anh có nhớ buổi phỏng vấn visa của em ở đại sứ quán tại Hà Nội không? Em run đến mức quên cả ngày sinh của anh.

Mark

How could I forget? The officer laughed for about a minute.

Sao anh quên được? Viên chức phỏng vấn cười mất cả phút.

Dao

Well, this time I'm prepared. Ask me something harder.

Lần này em chuẩn bị kỹ rồi. Hỏi em câu nào khó hơn đi.

Mark

This one isn't on the test, but I'm curious. Why do you think our two countries have such good relations today?

Câu này không có trong bài thi, nhưng anh tò mò. Theo em vì sao hai nước mình ngày nay lại có quan hệ tốt như vậy?

Dao

Diplomacy, I think. After the war, both governments worked for many years to build trust. My uncle was in Hanoi when the American embassy opened in nineteen ninety-five.

Em nghĩ là nhờ ngoại giao. Sau chiến tranh, chính phủ hai nước đã nỗ lực nhiều năm để xây dựng lòng tin. Chú em đã có mặt ở Hà Nội khi đại sứ quán Mỹ mở cửa năm một nghìn chín trăm chín mươi lăm.

Mark

Interesting. Now some questions from the form. Have you ever been banned from entering any country?

Thú vị đấy. Giờ đến vài câu trong tờ khai. Em đã bao giờ bị cấm nhập cảnh vào nước nào chưa?

Dao

Never. The only problem I've had at a border was when I forgot a photo for my visa. They made me wait for three hours.

Chưa bao giờ. Lần duy nhất em gặp rắc rối ở biên giới là khi quên mang ảnh làm visa. Họ bắt em chờ ba tiếng.

Mark

I don't think that counts. Last question for tonight. Why do you want to become an American citizen?

Anh nghĩ chuyện đó không tính đâu. Câu cuối của tối nay. Vì sao em muốn trở thành công dân Mỹ?

Dao

Because this is my home now. Our children were born here, and I want to have the same rights as them. I also want to vote in an election for the first time here. But I'll always be Vietnamese in my heart.

Vì giờ đây là nhà của em. Các con mình sinh ra ở đây, và em muốn có những quyền như các con. Em cũng muốn lần đầu được đi bầu cử ở đây. Nhưng trong tim, em sẽ mãi là người Việt Nam.

Mark

That's a beautiful answer. If you say that in the interview, they'll love it.

Câu trả lời hay quá. Nếu em nói như vậy trong buổi phỏng vấn, họ sẽ rất thích.

Dao

Let's not get too confident. Ask me ten more questions!

Đừng tự tin quá sớm. Hỏi em thêm mười câu nữa đi!

Mark

Ten more? It's eleven o'clock!

Mười câu nữa á? Mười một giờ rồi đấy!

Dao

Five, then. And I'll make you a coffee.

Vậy năm câu thôi. Rồi em pha cà phê cho anh.

Từ vựng trong bài (17)

flag ˈfɫæɡ Danh từ
lá cờ, cờ
state ˈsteɪt Danh từ
bang, tiểu bang
Trong bài: states
government ˈɡəvɝmənt Danh từ
chính phủ, chính quyền
Trong bài: governments
Congress ˈkɑŋɡɹəs Danh từ
Quốc hội, Cơ quan lập pháp
president ˈpɹɛzəˌdɛnt Danh từ
tổng thống, người đứng đầu nhà nước
court ˈkɔɹt Danh từ
tòa án, tòa
Trong bài: courts
law ˈɫɑ Danh từ
luật, pháp luật
Trong bài: laws
governor ˈɡəvɝnɝ Danh từ
thống đốc, người cai quản
right ˈɹaɪt Danh từ
quyền, đặc quyền
Trong bài: rights
to rule Động từ
Trong bài: ruled
parliament ˈpɑɹɫəmənt Danh từ
to vote Động từ
bỏ phiếu, bầu cử
embassy ˈɛmbəsi Danh từ
đại sứ quán, cơ quan đại diện ngoại giao
diplomacy dɪˈpɫoʊməsi Danh từ
ngoại giao
to ban Động từ
cấm, ngăn cấm
Trong bài: banned
border ˈbɔɹdɝ Danh từ
biên giới, ranh giới
election ɪˈɫɛkʃən Danh từ
bầu cử

Mẫu câu hay

Name the three branches of the government.
Hãy kể tên ba nhánh của chính phủ.
name (động từ) = kể tên, nêu tên. Branch = nhánh (ở đây: nhánh quyền lực: lập pháp, hành pháp, tư pháp).
You have the right to say what you think.
Mọi người có quyền nói điều mình nghĩ.
have the right to do something = có quyền làm gì. Right (danh từ) = quyền; human rights = quyền con người.
Have you ever been banned from entering any country?
Em đã bao giờ bị cấm nhập cảnh vào nước nào chưa?
be banned from + V-ing = bị cấm làm gì. Câu hỏi hiện tại hoàn thành với ever = đã bao giờ... chưa.
I was so nervous that I forgot your birthday.
Em run đến mức quên cả ngày sinh của anh.
so + tính từ + that + mệnh đề = ... đến mức ... Diễn tả kết quả của một cảm xúc mạnh.

Kiểm tra nhanh

1. Why are there fifty stars on the American flag?
💡 "Fifty. One for each state."
2. What happened at Dao's visa interview in Hanoi?
💡 "I was so nervous that I forgot your birthday."
3. Why does Dao want to become an American citizen?
💡 "Because this is my home now. Our children were born here, and I want to have the same rights as them."

Cùng chủ đề Law and Politics

Chủ đề khác cấp B1