My Host Mother Is Running for Office
Linda, why is there a big sign with your face on it in the front yard?
Cô Linda, sao ngoài sân trước lại có tấm biển to in hình cô vậy?
Ha! I was going to tell you at dinner. I'm a candidate in the county election next month.
Ha! Cô định kể với cháu vào bữa tối. Cô là ứng viên trong cuộc bầu cử của hạt vào tháng sau.
Really? Sorry, what exactly is a county?
Thật ạ? Xin lỗi, chính xác thì hạt là gì ạ?
It's an area inside a state, a bit like a district in Vietnam, I guess. Our county has about eighty thousand people and eleven small towns.
Đó là một khu vực trong một bang, cô đoán cũng hơi giống huyện ở Việt Nam. Hạt của mình có khoảng tám mươi nghìn dân và mười một thị trấn nhỏ.
And what position do you want?
Thế cô muốn giữ chức vụ gì ạ?
A seat on the county council. There are seven members, and they decide things like road repairs, parks and the library.
Một ghế trong hội đồng hạt. Hội đồng có bảy thành viên, họ quyết định những việc như sửa đường, công viên và thư viện.
So it's part of the local government?
Vậy đó là một phần của chính quyền địa phương ạ?
Exactly. It's not as exciting as national politics, but it affects people's daily lives much more.
Chính xác. Nó không sôi động bằng chính trị quốc gia, nhưng ảnh hưởng đến đời sống hằng ngày của người dân nhiều hơn hẳn.
Why did you decide to run?
Sao cô lại quyết định ra tranh cử?
Last year, the council wanted to close the library on Sundays to save money. I spoke at a meeting, and lots of people agreed with me. After that, my neighbours kept saying, "You should run!"
Năm ngoái, hội đồng muốn đóng cửa thư viện vào Chủ nhật để tiết kiệm tiền. Cô đã phát biểu ở một cuộc họp, và rất nhiều người đồng tình. Từ đó, hàng xóm cứ bảo cô: "Chị nên ra tranh cử!"
So you're doing it for the library?
Vậy cô làm việc này vì thư viện ạ?
For the library, for safer roads near the school, for a lot of things. I've lived here for twenty years, and I think I understand what people need.
Vì thư viện, vì đường sá an toàn hơn gần trường học, vì nhiều thứ lắm. Cô sống ở đây hai mươi năm rồi, và cô nghĩ mình hiểu người dân cần gì.
Do you belong to a political party?
Cô có thuộc đảng chính trị nào không ạ?
Yes, but in a small election like this, the party doesn't matter so much. People mostly vote for someone they know and trust.
Có, nhưng trong một cuộc bầu cử nhỏ như thế này, đảng phái không quan trọng lắm. Người ta chủ yếu bỏ phiếu cho người mà họ quen biết và tin tưởng.
When do people vote? In Vietnam, everyone votes on a Sunday.
Khi nào mọi người đi bỏ phiếu ạ? Ở Việt Nam, mọi người bỏ phiếu vào Chủ nhật.
Here it's on a Tuesday in November. People can also vote by mail if they can't come in person.
Ở đây là vào một ngày thứ Ba trong tháng Mười Một. Người dân cũng có thể bỏ phiếu qua thư nếu không đến trực tiếp được.
On a Tuesday? Don't people have to work?
Vào thứ Ba á? Mọi người không phải đi làm sao?
They do. It's a common complaint. Some companies give their workers a few hours off.
Có chứ. Nhiều người phàn nàn chuyện này lắm. Một số công ty cho nhân viên nghỉ vài tiếng.
What happens if you're elected?
Nếu cô trúng cử thì sao ạ?
Then I'll serve for four years. The pay is very small. It's more of a service to the community than a job.
Thì cô sẽ làm nhiệm kỳ bốn năm. Lương rất ít. Nó giống phục vụ cộng đồng hơn là một công việc.
Have you met the mayor?
Cô đã gặp thị trưởng chưa ạ?
Many times. In fact, she's supporting me. Tomorrow we're holding a press conference together at the library, and I'm going to make a statement to the public about my plans.
Nhiều lần rồi. Thật ra bà ấy đang ủng hộ cô. Ngày mai hai người sẽ cùng tổ chức họp báo ở thư viện, và cô sẽ ra tuyên bố trước công chúng về các kế hoạch của mình.
A press conference! Are you nervous?
Họp báo ạ! Cô có hồi hộp không?
Very. I've rewritten my statement five times. Would you listen to it after dinner and tell me if it's clear?
Rất hồi hộp. Cô đã viết lại bài phát biểu năm lần rồi. Ăn tối xong cháu nghe thử và nói cô xem nó có dễ hiểu không nhé?
Of course. But my English isn't perfect.
Tất nhiên ạ. Nhưng tiếng Anh của cháu chưa hoàn hảo đâu.
That's exactly why you're useful. If you can understand it, everyone can.
Chính vì thế mà cháu mới có ích. Nếu cháu hiểu được thì ai cũng hiểu được.
OK! Can I help with anything else? I could hand out flyers.
Được ạ! Cháu có giúp được gì khác không? Cháu có thể đi phát tờ rơi.
That would be great. You'll learn more about American politics in one weekend than in a whole semester.
Thế thì tốt quá. Chỉ một cuối tuần cháu sẽ học về chính trị Mỹ nhiều hơn cả một học kỳ.
It's a deal. Good luck, Linda. I really hope they elect you.
Thỏa thuận vậy nhé. Chúc cô may mắn. Cháu thật sự mong mọi người sẽ bầu cô.