My Host Mother Is Running for Office

Mẹ nuôi của tôi ra tranh cử
B1 Law and Politics 58 câu 15 từ vựng ~3 phút nghe
Phuc, a Vietnamese exchange student in the United States, finds out that his host mother Linda is a candidate in the county election. She explains how local politics works and asks him for help with her first press conference.
Phúc, một du học sinh trao đổi người Việt ở Mỹ, phát hiện ra mẹ nuôi Linda của mình đang là ứng viên trong cuộc bầu cử hạt. Bà giải thích chính trị địa phương vận hành ra sao và nhờ cậu giúp chuẩn bị buổi họp báo đầu tiên.
Nhân vật: Phuc, Linda
58 câu
Phuc

Linda, why is there a big sign with your face on it in the front yard?

Cô Linda, sao ngoài sân trước lại có tấm biển to in hình cô vậy?

Linda

Ha! I was going to tell you at dinner. I'm a candidate in the county election next month.

Ha! Cô định kể với cháu vào bữa tối. Cô là ứng viên trong cuộc bầu cử của hạt vào tháng sau.

Phuc

Really? Sorry, what exactly is a county?

Thật ạ? Xin lỗi, chính xác thì hạt là gì ạ?

Linda

It's an area inside a state, a bit like a district in Vietnam, I guess. Our county has about eighty thousand people and eleven small towns.

Đó là một khu vực trong một bang, cô đoán cũng hơi giống huyện ở Việt Nam. Hạt của mình có khoảng tám mươi nghìn dân và mười một thị trấn nhỏ.

Phuc

And what position do you want?

Thế cô muốn giữ chức vụ gì ạ?

Linda

A seat on the county council. There are seven members, and they decide things like road repairs, parks and the library.

Một ghế trong hội đồng hạt. Hội đồng có bảy thành viên, họ quyết định những việc như sửa đường, công viên và thư viện.

Phuc

So it's part of the local government?

Vậy đó là một phần của chính quyền địa phương ạ?

Linda

Exactly. It's not as exciting as national politics, but it affects people's daily lives much more.

Chính xác. Nó không sôi động bằng chính trị quốc gia, nhưng ảnh hưởng đến đời sống hằng ngày của người dân nhiều hơn hẳn.

Phuc

Why did you decide to run?

Sao cô lại quyết định ra tranh cử?

Linda

Last year, the council wanted to close the library on Sundays to save money. I spoke at a meeting, and lots of people agreed with me. After that, my neighbours kept saying, "You should run!"

Năm ngoái, hội đồng muốn đóng cửa thư viện vào Chủ nhật để tiết kiệm tiền. Cô đã phát biểu ở một cuộc họp, và rất nhiều người đồng tình. Từ đó, hàng xóm cứ bảo cô: "Chị nên ra tranh cử!"

Phuc

So you're doing it for the library?

Vậy cô làm việc này vì thư viện ạ?

Linda

For the library, for safer roads near the school, for a lot of things. I've lived here for twenty years, and I think I understand what people need.

Vì thư viện, vì đường sá an toàn hơn gần trường học, vì nhiều thứ lắm. Cô sống ở đây hai mươi năm rồi, và cô nghĩ mình hiểu người dân cần gì.

Phuc

Do you belong to a political party?

Cô có thuộc đảng chính trị nào không ạ?

Linda

Yes, but in a small election like this, the party doesn't matter so much. People mostly vote for someone they know and trust.

Có, nhưng trong một cuộc bầu cử nhỏ như thế này, đảng phái không quan trọng lắm. Người ta chủ yếu bỏ phiếu cho người mà họ quen biết và tin tưởng.

Phuc

When do people vote? In Vietnam, everyone votes on a Sunday.

Khi nào mọi người đi bỏ phiếu ạ? Ở Việt Nam, mọi người bỏ phiếu vào Chủ nhật.

Linda

Here it's on a Tuesday in November. People can also vote by mail if they can't come in person.

Ở đây là vào một ngày thứ Ba trong tháng Mười Một. Người dân cũng có thể bỏ phiếu qua thư nếu không đến trực tiếp được.

Phuc

On a Tuesday? Don't people have to work?

Vào thứ Ba á? Mọi người không phải đi làm sao?

Linda

They do. It's a common complaint. Some companies give their workers a few hours off.

Có chứ. Nhiều người phàn nàn chuyện này lắm. Một số công ty cho nhân viên nghỉ vài tiếng.

Phuc

What happens if you're elected?

Nếu cô trúng cử thì sao ạ?

Linda

Then I'll serve for four years. The pay is very small. It's more of a service to the community than a job.

Thì cô sẽ làm nhiệm kỳ bốn năm. Lương rất ít. Nó giống phục vụ cộng đồng hơn là một công việc.

Phuc

Have you met the mayor?

Cô đã gặp thị trưởng chưa ạ?

Linda

Many times. In fact, she's supporting me. Tomorrow we're holding a press conference together at the library, and I'm going to make a statement to the public about my plans.

Nhiều lần rồi. Thật ra bà ấy đang ủng hộ cô. Ngày mai hai người sẽ cùng tổ chức họp báo ở thư viện, và cô sẽ ra tuyên bố trước công chúng về các kế hoạch của mình.

Phuc

A press conference! Are you nervous?

Họp báo ạ! Cô có hồi hộp không?

Linda

Very. I've rewritten my statement five times. Would you listen to it after dinner and tell me if it's clear?

Rất hồi hộp. Cô đã viết lại bài phát biểu năm lần rồi. Ăn tối xong cháu nghe thử và nói cô xem nó có dễ hiểu không nhé?

Phuc

Of course. But my English isn't perfect.

Tất nhiên ạ. Nhưng tiếng Anh của cháu chưa hoàn hảo đâu.

Linda

That's exactly why you're useful. If you can understand it, everyone can.

Chính vì thế mà cháu mới có ích. Nếu cháu hiểu được thì ai cũng hiểu được.

Phuc

OK! Can I help with anything else? I could hand out flyers.

Được ạ! Cháu có giúp được gì khác không? Cháu có thể đi phát tờ rơi.

Linda

That would be great. You'll learn more about American politics in one weekend than in a whole semester.

Thế thì tốt quá. Chỉ một cuối tuần cháu sẽ học về chính trị Mỹ nhiều hơn cả một học kỳ.

Phuc

It's a deal. Good luck, Linda. I really hope they elect you.

Thỏa thuận vậy nhé. Chúc cô may mắn. Cháu thật sự mong mọi người sẽ bầu cô.

Từ vựng trong bài (15)

candidate ˈkændədeɪt Danh từ
ứng viên, thí sinh
county ˈkaʊni Danh từ
quận, hạt
election ɪˈɫɛkʃən Danh từ
bầu cử
state ˈsteɪt Danh từ
bang, tiểu bang
council ˈkaʊnsəɫ Danh từ
hội đồng, ủy ban
local government Danh từ
chính quyền địa phương, chính phủ địa phương
politics ˈpɑɫəˌtɪks Danh từ
chính trị
political pəˈɫɪtəkəɫ Tính từ
chính trị
party ˈpɑɹti Danh từ
đảng, đảng phái chính trị
to vote Động từ
bỏ phiếu, bầu cử
Trong bài: votes
to elect Động từ
bầu chọn, chọn bằng cách bỏ phiếu
Trong bài: elected
mayor ˈmeɪɝ Danh từ
thị trưởng, chủ tịch thành phố
conference ˈkɑnfɝəns Danh từ
statement ˈsteɪtmənt Danh từ
tuyên bố, thông báo
public ˈpəbɫɪk Danh từ
công chúng, dân chúng

Mẫu câu hay

I'm a candidate in the county election next month.
Cô là ứng viên trong cuộc bầu cử của hạt vào tháng sau.
a candidate in an election = ứng viên trong cuộc bầu cử. Run (for office) = ra tranh cử.
It's not as exciting as national politics.
Nó không sôi động bằng chính trị quốc gia.
not as + tính từ + as = không ... bằng. Politics (chính trị) có đuôi -s nhưng thường đi với động từ số ít.
What happens if you're elected?
Nếu cô trúng cử thì sao ạ?
be elected = được bầu, trúng cử (bị động của elect). Câu điều kiện loại 1 với if + hiện tại đơn.
I'm going to make a statement to the public.
Cô sẽ ra tuyên bố trước công chúng.
make a statement = ra tuyên bố, phát biểu chính thức. The public = công chúng, người dân nói chung.

Kiểm tra nhanh

1. Why did Linda decide to run for the council?
💡 "Last year, the council wanted to close the library on Sundays to save money."
2. What do people mostly do in a small election, according to Linda?
💡 "People mostly vote for someone they know and trust."
3. Why does Linda think Phuc can help with her statement?
💡 "If you can understand it, everyone can."

Cùng chủ đề Law and Politics

Chủ đề khác cấp B1